Hình thức tiếng Anh là gì?
"hình thức" trong tiếng Anh là form (danh từ), formal (tính từ), model.
form Danh từ
UK/fɔːm/US/fɔɹm/
Nghĩa: hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
- Education in any form is child abuse.Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
- Representative democracy is one form of government.Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ.
formal Tính từ
UK/ˈfɔː.məl/US/ˈfɔɹ.məl/
Nghĩa: Hình thức.
- a formal resemblancegiống nhau về hình thức
model
UK/ˈmɒd.l̩/US/ˈmɑ.dl̩/
shape Danh từ
UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/
Nghĩa: hình dáng, hình thức, hình
- a reward in the shape of a sum of moneysự thưởng công dưới hình thức một món tiền
formalistic Tính từ
Nghĩa: Hình thức, hình thức chủ nghĩa.
look
UK/lʊk/US/lʊk/
show Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.
- to do something for showlàm việc gì để lấy hình thức
- to be fond of showchuộng hình thức
appearance
UK/əˈpɪə.ɹəns/US/əˈpiɹ.əns/
shew Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.
- to do something for showlàm việc gì để lấy hình thức
- to be fond of showchuộng hình thức
shewn Danh từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.
- to do something for showlàm việc gì để lấy hình thức
- to be fond of showchuộng hình thức
formalism Danh từ
UK/ˈfɔːməlɪz(ə)m/US/ˈfɔɹml̩ˌɪzm̩/
Nghĩa: Thói hình thức, chủ nghĩa hình thức.
pharisaism Danh từ
UK/ˈfaɹ.ɪˌseɪ.ɪz.(ə)m/US/ˈfɛɹ.əˌseɪˌɪz.əm/
Nghĩa: Tính đạo đức giả; tính giả dối; tính hình thức.
Câu hỏi thường gặp
Hình thức tiếng Anh là gì?
"hình thức" trong tiếng Anh là form (danh từ), formal (tính từ), model.