TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hùng hồn tiếng Anh là gì?

"hùng hồn" trong tiếng Anh là eloquent (tính từ), eloquently (phó từ), oratorically (phó từ).

eloquent Tính từ

UK/ˈɛl.əˌkwənt/

Nghĩa: Hùng biện, hùng hồn.

Xem đầy đủ từ "eloquent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eloquently Phó từ

Nghĩa: Hùng biện, hùng hồn.

Xem đầy đủ từ "eloquently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oratorically Phó từ

US/ˌɔr.ə.ˈtɔr.ɪ.kəl.li/

Nghĩa: Hùng hồn.

Xem đầy đủ từ "oratorically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silver-tongued Tính từ

UK/ˌsɪlvəˈtʌŋd/US/ˌsɪlvəɹˈtʌŋd/

Nghĩa: Hùng biện; hùng hồn.

Xem đầy đủ từ "silver-tongued": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silver Tính từ

UK/ˈsɪl.və/US/ˈsɪl.vɚ/

Nghĩa: Hùng hồn, hùng biện.

  • to have a silver tonguecó tài hùng biện

Xem đầy đủ từ "silver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vigorously Phó từ

UK/ˈvɪɡəɹəsli/US/ˈvɪɡəɹəsli/

Nghĩa: Hùng hồn, mạnh mẽ, đầy khí lực (lời lẽ).

Xem đầy đủ từ "vigorously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

declamatory Tính từ

UK/dɪˈklæmətɹi/

Nghĩa: Hùng hồn, hùng biện, kêu (bài nói...).

Xem đầy đủ từ "declamatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oratorical Tính từ

UK/ˌɒɹəˈtɒɹɪkəl/US/ˌɒɹəˈtɒɹɪkəl/

Nghĩa: Hùng hồn.

Xem đầy đủ từ "oratorical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hùng hồn tiếng Anh là gì?

"hùng hồn" trong tiếng Anh là eloquent (tính từ), eloquently (phó từ), oratorically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.