TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hưởng tiếng Anh là gì?

"hưởng" trong tiếng Anh là inherit (ngoại động từ), have (ngoại động từ), taste (ngoại động từ).

inherit Ngoại động từ

UK/ɪnˈhɛɹɪt/US/ɪnˈhɛɹɪt/

Nghĩa: Hưởng, thừa hưởng, thừa kế.

Xem đầy đủ từ "inherit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have Ngoại động từ

UK/ˈhæv/US/ˈhæv/

Nghĩa: Hưởng; bị.

  • to have a good timeđược hưởng một thời gian vui thích
  • to have a headachebị nhức đầu

Xem đầy đủ từ "have": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taste Ngoại động từ

UK/teɪst/US/teɪst/

Nghĩa: Nếm mùi, thưởng thức, hưởng.

  • to taste the joy of freedomhưởng niềm vui sướng của tự do

Xem đầy đủ từ "taste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reap Động từ

UK/ˈɹiːp/US/ˈɹiːp/

Nghĩa: Thu về, thu hoạch, hưởng.

  • to reap laurelscông thành danh toại, thắng trận
  • to reap profitthu lợi; hưởng lợi

Xem đầy đủ từ "reap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relish Ngoại động từ

UK/ˈɹɛlɪʃ/US/ˈɹɛlɪʃ/

Nghĩa: Nếm, hưởng, thưởng thức.

Xem đầy đủ từ "relish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luxuriate Nội động từ

UK/lʌɡˈʒʊəɹ.i.eɪt/US/lʌɡˈʒʊəɹ.i.eɪt/

Nghĩa: Hưởng, hưởng thụ, vui hưởng; đắm mình vào; thích, ham.

  • to luxuriate in the warm spring sunshinetắm mình trong ánh nắng mùa xuân ấm áp
  • to luxuriate in dreamschìm đắm trong mộng tưởng

Xem đầy đủ từ "luxuriate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gusto Danh từ

UK/ˈɡʌstəʊ/US/ˈɡʌstoʊ/

Nghĩa: Sự thưởng thức, sự hưởng.

Xem đầy đủ từ "gusto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fruition Danh từ

UK/fɹuˈɪʃən/US/fɹuˈɪʃən/

Nghĩa: Sự hưởng (cái mong muốn); sự thực hiện (nguyện vọng...).

Xem đầy đủ từ "fruition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

syntonize Ngoại động từ

Nghĩa: Điều hưởng.

Xem đầy đủ từ "syntonize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

has Động từ

UK/hæz/US/hæz/

Nghĩa: Hưởng; bị.

Xem đầy đủ từ "has": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hưởng tiếng Anh là gì?

"hưởng" trong tiếng Anh là inherit (ngoại động từ), have (ngoại động từ), taste (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.