Hư cấu tiếng Anh là gì?
"hư cấu" trong tiếng Anh là fictional (tính từ), fictitious (tính từ), fable (ngoại động từ).
fictional Tính từ
UK/ˈfɪkʃənəl/US/ˈfɪkʃənəl/
Nghĩa: Giả tưởng, hư cấu, tưởng tượng.
- Santa Claus is a fictional character.Ông già Noel là nhân vật hư cấu.
fictitious Tính từ
UK/fɪkˈtɪʃəs/US/fɪkˈtɪʃəs/
Nghĩa: Hư cấu, tưởng tượng, không có thực.
fable Ngoại động từ
UK/ˈfeɪbəl/US/ˈfeɪbəl/
Nghĩa: Hư cấu.
fictive Tính từ
UK/ˈfɪktɪv/US/ˈfɪktɪv/
Nghĩa: Hư cấu, tưởng tượng.
fairy Tính từ
UK/ˈfɛəɹi/US/ˈfɛəɹi/
Nghĩa: Tưởng tượng, hư cấu.
frame Ngoại động từ
UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/
Nghĩa: Hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra.
invent Ngoại động từ
UK/ɪnˈvɛnt/US/ɪnˈvɛnt/
Nghĩa: Hư cấu; sáng tác (truyện).
evolve Ngoại động từ
UK/ɪˈvɒlv/US/ɪˈvɑlv/
Nghĩa: (đùa cợt) tạo ra, hư cấu.
fiction Danh từ
UK/ˈfɪkʃən/US/ˈfɪkʃən/
Nghĩa: Điều hư cấu, điều tưởng tượng.
inventional Tính từ
UK/ɪnˈvɛnʃənəl/US/ɪnˈvɛnʃənəl/
Nghĩa: Sự hư cấu; (thuộc) sự sáng tác.
evolvement Danh từ
UK/ɪˈvɒlv.mənt/US/ɪˈvɑlv.mənt/
Nghĩa: (đùa cợt) sự tạo ra, sự hư cấu.
made-up Tính từ
US/ˈmeɪ.ˈdəp/
Nghĩa: Hư cấu.
fabled Tính từ
US/ˈfeɪ.bəld/
Nghĩa: Hư cấu, bịa đặt.
Câu hỏi thường gặp
Hư cấu tiếng Anh là gì?
"hư cấu" trong tiếng Anh là fictional (tính từ), fictitious (tính từ), fable (ngoại động từ).