Hạ xuống tiếng Anh là gì?
"hạ xuống" trong tiếng Anh là down (ngoại động từ), lower (động từ), unhang (nội động từ).
down Ngoại động từ
UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/
Nghĩa: Đặt xuống, hạ xuống, bỏ xuống.
lower Động từ
UK/ˈləʊ.ə/US/ˈloʊ.ɚ/
Nghĩa: Hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống.
- to lower a flagkéo cờ xuống
- to lower one's voicehạ giọng
unhang Nội động từ
Nghĩa: Hạ xuống, bỏ xuống (không treo).
unhanged Tính từ
Nghĩa: Hạ xuống, bỏ xuống.
sink Ngoại động từ
UK/ˈsɪŋk/US/ˈsɪŋk/
Nghĩa: Hạ xuống, làm thấp xuống.
- drought sinks streamhạn hán làm mực nước suối thấp xuống
alight Nội động từ
UK/əˈlaɪt/US/əˈlaɪt/
Nghĩa: Hạ xuống, đậu xuống, đỗ xuống (từ trên không) (máy bay, chim...).
bring down Cụm động từ
Nghĩa: Hạ xuống, làm tụt xuống.
- to bring down the prices of goodshạ giá hàng hoá
depression Danh từ
UK/dɪˈpɹɛʃən/US/dɪˈpɹɛʃən/
Nghĩa: Sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống.
unhung Nội động từ
Nghĩa: Hạ xuống, bỏ xuống (không treo).
sunk Ngoại động từ
UK/sʌŋk/US/sʌŋk/
Nghĩa: Hạ xuống, làm thấp xuống.
- drought sinks streamhạn hán làm mực nước suối thấp xuống
sank Ngoại động từ
US/ˈseɪ̯ŋk/
Nghĩa: Hạ xuống, làm thấp xuống.
- drought sinks streamhạn hán làm mực nước suối thấp xuống
sinking Danh từ
UK/ˈsɪŋkɪŋ/US/ˈsɪŋkɪŋ/
Nghĩa: Sự hạ xuống, sự tụt xuống, sự lún xuống; sự sa lầy.
Câu hỏi thường gặp
Hạ xuống tiếng Anh là gì?
"hạ xuống" trong tiếng Anh là down (ngoại động từ), lower (động từ), unhang (nội động từ).