Hấp thụ tiếng Anh là gì?
"hấp thụ" trong tiếng Anh là absorb (động từ), incept (ngoại động từ), intussuscept (ngoại động từ).
absorb Động từ
UK/əbˈzɔːb/US/æbˈsɔɹb/
Nghĩa: hấp thu, hấp thụ
- Black absorbs light.Màu đen hấp thụ ánh sáng.
incept Ngoại động từ
Nghĩa: Hút, hấp thụ.
- trees incept carboniccây cối hút khí cacbonic
intussuscept Ngoại động từ
US/ˌɪn.tə.sə.ˈsɛpt/
Nghĩa: Tiếp thu, hấp thụ (tư tưởng...).
suck Ngoại động từ
UK/sʌk/US/sʌk/
Nghĩa: Hấp thụ, tiếp thu.
- to suck [in] knowledgetiếp thu kiến thức
take-in
UK/teɪk‿ˈɪn/US/teɪk‿ˈɪn/
suck it Thán từ
Nghĩa: Hấp thụ, tiếp thu (kiến thức...).
imbibe Ngoại động từ
UK/ɪmˈbaɪb/US/ɪmˈbaɪb/
Nghĩa: Hấp thụ, tiêm nhiễm.
- to imbibe new ideashấp thụ những ý tưởng mới
absorption Danh từ
UK/əbˈzɔːp.ʃn̩/US/æbˈsɔɹp.ʃn̩/
Nghĩa: Sự hút, sự hút thu, sự hấp thụ, sự hấp thu.
sorbtion Danh từ
Nghĩa: Sự hấp thụ, sự hút.
intussusception Danh từ
UK/ɪntəsəˈsɛpʃən/US/ɪntəsəˈsɛpʃən/
Nghĩa: Sự tiếp thu, sự hấp thụ (tư tưởng...).
imbibition Danh từ
UK/ɪm.bɪˈbɪ.ʃən/US/ɪm.bɪˈbɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự hấp thụ, sự tiêm nhiễm.
imbibitional Tính từ
Nghĩa: Sự hấp thụ, (thuộc) sự tiêm nhiễm.
Câu hỏi thường gặp
Hấp thụ tiếng Anh là gì?
"hấp thụ" trong tiếng Anh là absorb (động từ), incept (ngoại động từ), intussuscept (ngoại động từ).