Hấp thu tiếng Anh là gì?
"hấp thu" trong tiếng Anh là absorb (ngoại động từ), perceive, grasp.
absorb Ngoại động từ
UK/əbˈzɔːb/US/æbˈsɔɹb/
Nghĩa: Hấp thu.
- youths always absorb new ideasthanh niên luôn luôn hấp thu những tư tưởng mới
perceive
UK/pəˈsiːv/US/pɚˈsiv/
grasp
UK/ɡɹɑːsp/US/ɡɹæsp/
comprehend
UK/kɒmpɹɪˈhɛnd/US/ˌkɑmpɹɪˈhɛnd/
take-in
UK/teɪk‿ˈɪn/US/teɪk‿ˈɪn/
absorption Danh từ
UK/əbˈzɔːp.ʃn̩/US/æbˈsɔɹp.ʃn̩/
Nghĩa: Sự hút, sự hút thu, sự hấp thụ, sự hấp thu.
uptake Danh từ
UK/ˈʌpteɪk/US/ˈʌpteɪk/
Nghĩa: Sự hấp thu.
Câu hỏi thường gặp
Hấp thu tiếng Anh là gì?
"hấp thu" trong tiếng Anh là absorb (ngoại động từ), perceive, grasp.