TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Học gạo tiếng Anh là gì?

"học gạo" trong tiếng Anh là mug (động từ), swot (động từ), bone up (cụm động từ).

mug Động từ

UK/mʌɡ/US/mʌɡ/

Nghĩa: Học gạo (để đi thi).

Xem đầy đủ từ "mug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swot Động từ

UK/swɒt/US/swɑt/

Nghĩa: (từ lóng) học gạo.

Xem đầy đủ từ "swot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bone up Cụm động từ

Nghĩa: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Học gạo (ôn đi, ôn lại).

Xem đầy đủ từ "bone up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dig Nội động từ

UK/dɪɡ/US/dɪɡ/

Nghĩa: (thông tục) học gạo.

Xem đầy đủ từ "dig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plug Nội động từ

UK/plʌɡ/US/plʌɡ/

Nghĩa: Học gạo, "cày" ((nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "plug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stew Động từ

UK/stjuː/US/stu/

Nghĩa: Học gạo.

Xem đầy đủ từ "stew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sap Nội động từ

UK/sæp/US/sæp/

Nghĩa: Học gạo.

Xem đầy đủ từ "sap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grind away Cụm từ

Nghĩa: Học tập cần cù; học gạo.

Xem đầy đủ từ "grind away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swotter Danh từ

Nghĩa: Người học gạo.

Xem đầy đủ từ "swotter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Học gạo tiếng Anh là gì?

"học gạo" trong tiếng Anh là mug (động từ), swot (động từ), bone up (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.