TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Họng tiếng Anh là gì?

"họng" trong tiếng Anh là throat (danh từ), throttle (danh từ), fauces (danh từ).

throat Danh từ

UK/ˈθɹəʊt/US/ˈθɹoʊt/

Nghĩa: Họng, cuống họng.

  • My throat isn't sore.Cổ họng tôi không bị đau.
  • If your throat hurts, you shouldn't drink iced water.Nếu bị đau họng thì không được uống nước đá.

Xem đầy đủ từ "throat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throttle Danh từ

UK/ˈθɹɒtəl/US/ˈθɹɑtəl/

Nghĩa: Hầu, họng.

Xem đầy đủ từ "throttle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fauces Danh từ

UK/fɔː.siːz/US/fɔː.siːz/

Nghĩa: Yết hầu, họng.

Xem đầy đủ từ "fauces": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pharyng- Tiền tố

Nghĩa: Hầu, họng.

  • pharyngitisviêm hầu

Xem đầy đủ từ "pharyng-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pharynx Danh từ

UK/ˈfa.ɹɪŋks/US/ˈfɛɹ.ɪŋks/

Nghĩa: Hầu, họng.

Xem đầy đủ từ "pharynx": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pharynxes Danh từ

Nghĩa: Hầu, họng.

Xem đầy đủ từ "pharynxes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maw Danh từ

UK/mɔː/US/mɔ/

Nghĩa: Mồm, họng (của con vật háu ăn).

Xem đầy đủ từ "maw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weasand Danh từ

UK/ˈwiːzənd/US/ˈwiːzənd/

Nghĩa: Họng, cổ họng, cuống họng.

Xem đầy đủ từ "weasand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pharynges Danh từ

UK/fæˈɹɪn.d͡ʒiːz/US/fəˈɹɪnˌd͡ʒiz/

Nghĩa: Hầu, họng.

Xem đầy đủ từ "pharynges": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Họng tiếng Anh là gì?

"họng" trong tiếng Anh là throat (danh từ), throttle (danh từ), fauces (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.