TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hố tiếng Anh là gì?

"hố" trong tiếng Anh là pit (danh từ), hole (danh từ), socket (danh từ).

pit Danh từ

UK/pɪt/US/pɪt/

Nghĩa: hố

  • the pit of the stomachlõm thượng vị

Xem đầy đủ từ "pit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hole Danh từ

UK/həʊl/US/hoʊl/

Nghĩa: Chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố.

  • He didn't see the hole while in the dark and fell into it.Anh ấy không thấy cái hố vì trời tối nên đã rơi xuống.
  • He dug a hole.Anh ấy đã đào một cái hố.

Xem đầy đủ từ "hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

socket Danh từ

UK/ˈsɒkɪt/US/ˈsɑkɪt/

Nghĩa: Lỗ, hốc, hố.

Xem đầy đủ từ "socket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moat Danh từ

UK/məʊt/US/moʊt/

Nghĩa: hào, hố

Xem đầy đủ từ "moat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recessionary gap Danh từ

Nghĩa: Hố, khoảng trống suy thoái.

Xem đầy đủ từ "recessionary gap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recessus Danh từ

Nghĩa: Hố; hốc; ổ.

Xem đầy đủ từ "recessus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fossette Danh từ

UK/fɒˈsɛt/US/ˌfɔˈsɛt/

Nghĩa: Hố nhỏ, hố.

Xem đầy đủ từ "fossette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crater Danh từ

UK/ˈkɹeɪ.tə(ɹ)/US/ˈkɹeɪ.tɚ/

Nghĩa: Hố (bom, đạn đại bác...).

  • There are many craters on the moon.Trên mặt trăng có nhiều hố.

Xem đầy đủ từ "crater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheugh Danh từ

UK/ʃuːx/US/ʃu/

Nghĩa: Cái hào; cái hố.

Xem đầy đủ từ "sheugh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hố tiếng Anh là gì?

"hố" trong tiếng Anh là pit (danh từ), hole (danh từ), socket (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.