Hố tiếng Anh là gì?
"hố" trong tiếng Anh là pit (danh từ), hole (danh từ), socket (danh từ).
pit Danh từ
UK/pɪt/US/pɪt/
Nghĩa: hố
- the pit of the stomachlõm thượng vị
hole Danh từ
UK/həʊl/US/hoʊl/
Nghĩa: Chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố.
- He didn't see the hole while in the dark and fell into it.Anh ấy không thấy cái hố vì trời tối nên đã rơi xuống.
- He dug a hole.Anh ấy đã đào một cái hố.
socket Danh từ
UK/ˈsɒkɪt/US/ˈsɑkɪt/
Nghĩa: Lỗ, hốc, hố.
moat Danh từ
UK/məʊt/US/moʊt/
Nghĩa: hào, hố
recessionary gap Danh từ
Nghĩa: Hố, khoảng trống suy thoái.
recessus Danh từ
Nghĩa: Hố; hốc; ổ.
fossette Danh từ
UK/fɒˈsɛt/US/ˌfɔˈsɛt/
Nghĩa: Hố nhỏ, hố.
crater Danh từ
UK/ˈkɹeɪ.tə(ɹ)/US/ˈkɹeɪ.tɚ/
Nghĩa: Hố (bom, đạn đại bác...).
- There are many craters on the moon.Trên mặt trăng có nhiều hố.
sheugh Danh từ
UK/ʃuːx/US/ʃu/
Nghĩa: Cái hào; cái hố.
Câu hỏi thường gặp
Hố tiếng Anh là gì?
"hố" trong tiếng Anh là pit (danh từ), hole (danh từ), socket (danh từ).