TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hồn tiếng Anh là gì?

"hồn" trong tiếng Anh là spirit (danh từ), soul (danh từ), mind.

spirit Danh từ

UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/

Nghĩa: hồn

Xem đầy đủ từ "spirit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soul Danh từ

UK/səʊl/US/soʊl/

Nghĩa: Hồn, sức sống, sức truyền cảm.

  • My sacrifice will remain forever in their souls and my blood will be the price of their ransom.Sự hy sinh của tôi sẽ mãi mãi ở trong tâm hồn họ và máu của tôi sẽ là cái giá để chuộc họ.
  • The Emperor prayed for the souls of the deceased.Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.

Xem đầy đủ từ "soul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mind

UK/maɪnd/US/maɪnd/

Xem đầy đủ từ "mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ghost Danh từ

UK/ɡəʊst/US/ɡoʊst/

Nghĩa: Linh hồn, hồn.

  • to give up the ghosthồn lìa khỏi xác; chết

Xem đầy đủ từ "ghost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

double Danh từ

UK/ˈdʌb.əl/US/ˈdʌb.əl/

Nghĩa: Bóng ma, hồn (người chết hiện hình).

Xem đầy đủ từ "double": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vigour

UK/ˈvɪɡə/US/ˈvɪɡɚ/

Xem đầy đủ từ "vigour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hun

UK/hʌn/US/hʌn/

Xem đầy đủ từ "hun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hồn tiếng Anh là gì?

"hồn" trong tiếng Anh là spirit (danh từ), soul (danh từ), mind.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.