Hồn tiếng Anh là gì?
"hồn" trong tiếng Anh là spirit (danh từ), soul (danh từ), mind.
spirit Danh từ
UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/
Nghĩa: hồn
soul Danh từ
UK/səʊl/US/soʊl/
Nghĩa: Hồn, sức sống, sức truyền cảm.
- My sacrifice will remain forever in their souls and my blood will be the price of their ransom.Sự hy sinh của tôi sẽ mãi mãi ở trong tâm hồn họ và máu của tôi sẽ là cái giá để chuộc họ.
- The Emperor prayed for the souls of the deceased.Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.
mind
UK/maɪnd/US/maɪnd/
ghost Danh từ
UK/ɡəʊst/US/ɡoʊst/
Nghĩa: Linh hồn, hồn.
- to give up the ghosthồn lìa khỏi xác; chết
double Danh từ
UK/ˈdʌb.əl/US/ˈdʌb.əl/
Nghĩa: Bóng ma, hồn (người chết hiện hình).
vigour
UK/ˈvɪɡə/US/ˈvɪɡɚ/
hun
UK/hʌn/US/hʌn/
Câu hỏi thường gặp
Hồn tiếng Anh là gì?
"hồn" trong tiếng Anh là spirit (danh từ), soul (danh từ), mind.