TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hồng tiếng Anh là gì?

"hồng" trong tiếng Anh là pink (tính từ), persimmon (danh từ), bay (tính từ).

pink Tính từ

UK/ˈpɪŋk/US/ˈpɪŋk/

Nghĩa: Hồng.

  • She has pink eye.Cô ấy có mắt hồng.
  • He has pink eye.Anh ấy có mắt hồng.

Xem đầy đủ từ "pink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persimmon Danh từ

UK/pɜːˈsɪmən/US/pəɹˈsɪmən/

Nghĩa: quả hồng vàng, hồng

Xem đầy đủ từ "persimmon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bay Tính từ

UK/ˈbeɪ̯/US/ˈbeɪ̯/

Nghĩa: Hồng.

  • a bay horsengựa hồng

Xem đầy đủ từ "bay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rosy Tính từ

UK/ˈɹəʊzi/US/ˈɹoʊzi/

Nghĩa: Hồng, hồng hào.

  • rosy cheeksmá hồng

Xem đầy đủ từ "rosy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kaki Danh từ

UK/ˈkɑːki/US/ˈkɑːki/

Nghĩa: Hồng.

Xem đầy đủ từ "kaki": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rose-coloured Tính từ

Nghĩa: Hồng, màu hồng.

Xem đầy đủ từ "rose-coloured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roseate Tính từ

UK/ˈɹəʊzɪət/US/ˈɹoʊzi.ət/

Nghĩa: Hồng, màu hồng.

Xem đầy đủ từ "roseate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Japanese persimmon Danh từ

Nghĩa: Quả hồng.

Xem đầy đủ từ "Japanese persimmon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rose

UK/ɹəʊz/US/ɹoʊz/

  • These are roses.Kia là hoa hồng.
  • Women like roses.Phụ nữ thích hoa hồng.

Xem đầy đủ từ "rose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

red

UK/ɹɛd/US/ɹɛd/

Xem đầy đủ từ "red": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hồng tiếng Anh là gì?

"hồng" trong tiếng Anh là pink (tính từ), persimmon (danh từ), bay (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.