TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hội viên tiếng Anh là gì?

"hội viên" trong tiếng Anh là member (danh từ), affiliate (danh từ), corporator (danh từ).

member Danh từ

UK/ˈmɛm.bə/US/ˈmɛm.bɚ/

Nghĩa: hội viên, thành viên

  • a member of the Vietnam Workers' Partyđảng viên đảng Lao động Việt-nam

Xem đầy đủ từ "member": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affiliate Danh từ

UK/əˈfɪl.i.ət/US/əˈfɪl.i.ət/

Nghĩa: Hội viên; người hay công ty được liên kết với tổ chức lớn hơn.

  • The local television channel was an affiliate of a national network.Đài TV địa phương thuộc về một mạng quốc gia
  • The advertising network had few affiliates.Dịch vụ quảng cáo có ít khách hàng

Xem đầy đủ từ "affiliate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corporator Danh từ

US/ˈkɔr.pə.ˌreɪ.tɜː/

Nghĩa: Hội viên, thành viên phường hội.

Xem đầy đủ từ "corporator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liveryman Danh từ

US/ˈlɪ.və.ri.mən/

Nghĩa: Hội viên, phường hội.

Xem đầy đủ từ "liveryman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peppercorn Danh từ

UK/ˈpɛpəkɔːn/US/ˈpɛpɚkɔɹn/

Nghĩa: Hội viên.

Xem đầy đủ từ "peppercorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leaguer Danh từ

US/ˈli.ɡɜː/

Nghĩa: Thành viên liên minh; hội viên.

Xem đầy đủ từ "leaguer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

partner Danh từ

UK/ˈpɑːt.nə(ɹ)/US/ˈpɑɹt.nɚ/

Nghĩa: Hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế).

Xem đầy đủ từ "partner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorporator Danh từ

US/ɪn.ˈkɔr.pə.ˌreɪ.tɜː/

Nghĩa: Hội viên (của đoàn thể).

Xem đầy đủ từ "incorporator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hội viên tiếng Anh là gì?

"hội viên" trong tiếng Anh là member (danh từ), affiliate (danh từ), corporator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.