TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hợp pháp hoá tiếng Anh là gì?

"hợp pháp hoá" trong tiếng Anh là legalize (ngoại động từ), legitimate (ngoại động từ), legitimize (ngoại động từ).

legalize Ngoại động từ

UK/ˈliːɡəlaɪz/US/ˈliːɡəlaɪz/

Nghĩa: Hợp pháp hoá.

Xem đầy đủ từ "legalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legitimate Ngoại động từ

UK/lɪˈd͡ʒɪt.ɪ.mət/US/lɪˈd͡ʒɪt.ɪ.mət/

Nghĩa: Hợp pháp hoá.

Xem đầy đủ từ "legitimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legitimize Ngoại động từ

UK/ləˈd͡ʒɪtɪmaɪz/US/ləˈd͡ʒɪtɪˌmaɪz/

Nghĩa: Hợp pháp hoá.

Xem đầy đủ từ "legitimize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legalise Ngoại động từ

UK/ˈliːɡəlaɪz/US/ˈliːɡəlaɪz/

Nghĩa: Hợp pháp hoá.

Xem đầy đủ từ "legalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legitimatise Ngoại động từ

Nghĩa: Hợp pháp hoá.

Xem đầy đủ từ "legitimatise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legitimatize Ngoại động từ

US/lɪ.ˈdʒɪ.tə.mə.ˌtɑɪz/

Nghĩa: Hợp pháp hoá.

Xem đầy đủ từ "legitimatize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legitimise Ngoại động từ

Nghĩa: Hợp pháp hoá.

Xem đầy đủ từ "legitimise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legalisation Danh từ

Nghĩa: Sự hợp pháp hoá.

Xem đầy đủ từ "legalisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legalization Danh từ

Nghĩa: Sự hợp pháp hoá.

Xem đầy đủ từ "legalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legitimation Danh từ

UK/lɪdʒɪtɪˈmeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự hợp pháp hoá.

Xem đầy đủ từ "legitimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hợp pháp hoá tiếng Anh là gì?

"hợp pháp hoá" trong tiếng Anh là legalize (ngoại động từ), legitimate (ngoại động từ), legitimize (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.