TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hợp thời trang tiếng Anh là gì?

"hợp thời trang" trong tiếng Anh là fashionable (tính từ), stylish (tính từ), trendy (tính từ).

fashionable Tính từ

UK/ˈfæʃənəbl̩/US/ˈfæʃənəbl̩/

Nghĩa: Đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng.

  • This style of hat is very fashionable at the moment.Kiểu nón này đang rất hợp thời trang.

Xem đầy đủ từ "fashionable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stylish Tính từ

UK/ˈstaɪlɪʃ/US/ˈstaɪlɪʃ/

Nghĩa: Bảnh bao, diện; hợp thời trang.

Xem đầy đủ từ "stylish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trendy Tính từ

UK/ˈtɹɛndi/US/ˈtɹɛndi/

Nghĩa: Hợp thời trang, rất mốt, chạy theo mốt.

Xem đầy đủ từ "trendy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snazzy Tính từ

UK/ˈsnæzi/US/ˈsnæzi/

Nghĩa: Mốt; hợp thời trang (nhất là về quần áo).

Xem đầy đủ từ "snazzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fashionably Phó từ

Nghĩa: Hợp thời trang, đúng thời trang.

Xem đầy đủ từ "fashionably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all the go Tính từ

Nghĩa: (Thông tục) Hợp thời trang.

Xem đầy đủ từ "all the go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trendily Phó từ

US/ˈtrɛn.di.li/

Nghĩa: Hợp thời trang, rất mốt, chạy theo mốt.

Xem đầy đủ từ "trendily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modish Tính từ

UK/ˈməʊdɪʃ/US/ˈməʊdɪʃ/

Nghĩa: Đúng kiểu, đúng mốt, hợp thời trang.

Xem đầy đủ từ "modish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snazzily Phó từ

Nghĩa: Mốt; hợp thời trang (nhất là về quần áo).

Xem đầy đủ từ "snazzily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stylishly Phó từ

US/ˈstɑɪ.lɪʃ.li/

Nghĩa: Đặc sắc; hợp thời trang; kiểu cách.

Xem đầy đủ từ "stylishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snappily Phó từ

UK/ˈsnæpɪli/US/ˈsnæpɪli/

Nghĩa: Đẹp, rất mốt; hợp thời trang.

Xem đầy đủ từ "snappily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swagger Danh từ

UK/ˈswæɡ.ə/US/ˈswæɡ.ɚ/

Nghĩa: Tính hợp thời trang; vẻ bảnh bao, vẻ lịch sự.

Xem đầy đủ từ "swagger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trendiness Danh từ

US/ˈtrɛn.di.nəs/

Nghĩa: Sự hợp thời trang, tính chất rất mốt, sự chạy theo mốt.

Xem đầy đủ từ "trendiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modishness Danh từ

US/ˈmoʊ.dɪʃ.nəs/

Nghĩa: Sự đúng kiểu, sự đúng mốt, tính hợp thời trang.

Xem đầy đủ từ "modishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stylishness Danh từ

US/ˈstɑɪ.lɪʃ.nəs/

Nghĩa: Vẻ bảnh bao, vẻ diện; sự hợp thời trang.

Xem đầy đủ từ "stylishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snappiness Tính từ

US/ˈsnæ.pi.nəs/

Nghĩa: Sự đẹp, rất mốt; sự hợp thời trang.

Xem đầy đủ từ "snappiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hợp thời trang tiếng Anh là gì?

"hợp thời trang" trong tiếng Anh là fashionable (tính từ), stylish (tính từ), trendy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.