TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoài tiếng Anh là gì?

"hoài" trong tiếng Anh là ceaselessly (phó từ), constantly (phó từ), all the time (phó từ).

ceaselessly Phó từ

US/ˈsis.ləs.li/

Nghĩa: hoài

Xem đầy đủ từ "ceaselessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constantly Phó từ

UK/ˈkɒnstəntli/US/ˈkɑnstənʔli/

Nghĩa: hoài

Xem đầy đủ từ "constantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all the time Phó từ

UK/ɔːl ðə taɪm/US/ɔl ðə taɪm/

Nghĩa: hoài

Xem đầy đủ từ "all the time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incessantly Phó từ

US/ɪnˈsɛs.ənt.li/

Nghĩa: hoài

Xem đầy đủ từ "incessantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in vain Phó từ

Nghĩa: Hoài.

Xem đầy đủ từ "in vain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waste

UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/

Xem đầy đủ từ "waste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Vietnam

UK/ˌviːətˈnɑːm/US/ˌvi.ɪtˈnɑm/

Xem đầy đủ từ "Vietnam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoài tiếng Anh là gì?

"hoài" trong tiếng Anh là ceaselessly (phó từ), constantly (phó từ), all the time (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.