Hoài tiếng Anh là gì?
"hoài" trong tiếng Anh là ceaselessly (phó từ), constantly (phó từ), all the time (phó từ).
ceaselessly Phó từ
US/ˈsis.ləs.li/
Nghĩa: hoài
constantly Phó từ
UK/ˈkɒnstəntli/US/ˈkɑnstənʔli/
Nghĩa: hoài
all the time Phó từ
UK/ɔːl ðə taɪm/US/ɔl ðə taɪm/
Nghĩa: hoài
incessantly Phó từ
US/ɪnˈsɛs.ənt.li/
Nghĩa: hoài
in vain Phó từ
Nghĩa: Hoài.
waste
UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/
Vietnam
UK/ˌviːətˈnɑːm/US/ˌvi.ɪtˈnɑm/
Câu hỏi thường gặp
Hoài tiếng Anh là gì?
"hoài" trong tiếng Anh là ceaselessly (phó từ), constantly (phó từ), all the time (phó từ).