Hoàng hôn tiếng Anh là gì?
"hoàng hôn" trong tiếng Anh là sunset (danh từ), gloaming (danh từ), twilight (danh từ).
sunset Danh từ
UK/ˈsʌnˌsɛt/US/ˈsʌnˌsɛt/
Nghĩa: hoàng hôn
- The red sunset is very beautiful.Hoàng hôn đỏ rất đẹp.
gloaming Danh từ
UK/ˈɡləʊ.mɪŋ/US/ˈɡloʊ.mɪŋ/
Nghĩa: Hoàng hôn, lúc sẫm tối, lúc chạng vạng.
twilight Danh từ
UK/ˈtwaɪˌlaɪt/US/ˈtwaɪˌlaɪt/
Nghĩa: hoàng hôn, bình minh
crepuscular Tính từ
UK/kɹɪˈpʌs.kjʊ.lə/US/kɹɪˈpʌs.kjə.lɚ/
Nghĩa: Hoàng hôn.
owl-light Danh từ
US/ˈɑʊ.əl.ˈlɑɪt/
Nghĩa: Lúc chạng vạng, lúc tranh sáng tranh tối, hoàng hôn.
nightfall
UK/ˈnaɪt.fɔl/US/ˈnaɪt.fɔl/
- Bring them back before nightfall.Mang chúng quay lại trước hoàng hôn.
sun Danh từ
UK/sʌn/US/sʌn/
Nghĩa: Bình minh; hoàng hôn.
dusk
UK/dʌsk/US/dʌsk/
Câu hỏi thường gặp
Hoàng hôn tiếng Anh là gì?
"hoàng hôn" trong tiếng Anh là sunset (danh từ), gloaming (danh từ), twilight (danh từ).