Hoa kỳ tiếng Anh là gì?
"hoa kỳ" trong tiếng Anh là United States (địa danh), Wilson (danh từ riêng), facebook (danh từ riêng).
United States Địa danh
UK/juːˌnaɪtɨd ˈsteɪts/US/juˌnaɪtɪ̈d ˈsteɪts/
Nghĩa: Hoa Kỳ, nước Mỹ.
Wilson Danh từ riêng
UK/ˈwɪlsən/US/ˈwɪlsən/
Nghĩa: Một họ của người Anh, Hoa Kỳ, Scotland, bắc Ireland.
facebook Danh từ riêng
UK/ˈfeɪsˌbʊk/US/ˈfeɪsˌbʊk/
Nghĩa: Một mạng xã hội có trụ sở tại Menlo Park, California, Hoa Kỳ.
Houston Địa danh
UK/ˈh(j)uːst(ə)n/US/ˈhjustən/
Nghĩa: Thành phố đông dân nhất tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.
anglo Danh từ
UK/ˈæŋ.ɡləʊ̯/US/ˈæŋ.ɡloʊ̯/
Nghĩa: Người Canada, Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Úc và New Zealand mà tiếng Anh là mẹ đẻ.
United States of America Danh từ riêng
UK/juːˌnaɪtɨd ˌsteɪts əv əˈmɛɹɨkə/US/juːˌnaɪtɨd ˌsteɪts əv əˈmɛɹɨkə/
Nghĩa: Hoa Kỳ, nước Mĩ, Mỹ Quốc, Hợp chúng quốc Hoa Kỳ, Mỹ.
Xem đầy đủ từ "United States of America": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Usonia Danh từ riêng
UK/juːˈsəʊ.ni.ə/US/juˈsoʊ.ni.ə/
Nghĩa: Hoa Kỳ.
tolley Danh từ riêng
Nghĩa: Thành phố nhỏ thuộc quận Renville, Bắc Dakota, Hoa Kỳ.
America Danh từ riêng
UK/əˈmɛɹɪkə/US/əˈmɛɹɪkə/
Nghĩa: Nước Mỹ, Hoa Kỳ.
grunge Danh từ
UK/ɡɹʌnd͡ʒ/US/ɡɹʌnd͡ʒ/
Nghĩa: Một loại nhạc alternative xuất phát từ Seattle, Washington, Hoa Kỳ, hợp nhất các loại nhạc punk và metal.
yankee Danh từ
UK/ˈjæŋ.ki/US/ˈjæŋ.ki/
Nghĩa: Người Mỹ, người Hoa Kỳ.
- yankee notionsmáy móc nhỏ (đồ dùng trong nhà...) của Mỹ
- yankee Doodlequốc ca Mỹ
Usonian Danh từ
UK/juːˈsəʊ.ni.ən/US/juˈsoʊ.ni.ən/
Nghĩa: Người Hoa Kỳ.
Câu hỏi thường gặp
Hoa kỳ tiếng Anh là gì?
"hoa kỳ" trong tiếng Anh là United States (địa danh), Wilson (danh từ riêng), facebook (danh từ riêng).