Hoang vu tiếng Anh là gì?
"hoang vu" trong tiếng Anh là waste (tính từ), savage (tính từ), wild (tính từ).
waste Tính từ
UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/
Nghĩa: Bỏ hoang, hoang vu (đất).
- waste landđất hoang
- to lie wasteđể hoang; bị bỏ hoang
savage Tính từ
UK/ˈsævɪd͡ʒ/US/ˈsævɪd͡ʒ/
Nghĩa: Hoang vu, hoang dại.
- savage scenecảnh hoang vu
wild Tính từ
UK/ˈwaɪ̯ld/US/ˈwaɪ̯ld/
Nghĩa: Hoang vu, không người ở.
- wild countryxứ hoang vu
stark Tính từ
UK/stɑːk/US/stɑɹk/
Nghĩa: Hoang vu, lạnh lẽo.
feral Tính từ
UK/ˈfɛɹəl/US/ˈfɛɹəl/
Nghĩa: Hoang vu, không cày cấy.
ferine Tính từ
UK/ˈfɪəɹaɪn/US/ˈfɪəɹaɪn/
Nghĩa: Hoang vu, không cày cấy.
howling Tính từ
UK/ˈhaʊlɪŋ/US/ˈhaʊlɪŋ/
Nghĩa: Hoang vu, ảm đạm, buồn thảm.
- howling wildernesscảnh hoang vu ảm đạm
Câu hỏi thường gặp
Hoang vu tiếng Anh là gì?
"hoang vu" trong tiếng Anh là waste (tính từ), savage (tính từ), wild (tính từ).