TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Huyền bí tiếng Anh là gì?

"huyền bí" trong tiếng Anh là mysterious (tính từ), paranormal (tính từ), mystery (danh từ).

mysterious Tính từ

UK/mɪˈstɪə̯.ɹi.əs/US/mɪˈstɪɹi.əs/

Nghĩa: Thần bí, huyền bí.

Xem đầy đủ từ "mysterious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paranormal Tính từ

US/ˌpæ.rə.ˈnɔr.məl/

Nghĩa: Huyền bí, siêu linh, dị thường (ngoài phạm vi khoa học giải thích).

Xem đầy đủ từ "paranormal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mystery Danh từ

UK/ˈmɪs.t(ə.)ɹi/US/ˈmɪs.t(ə.)ɹi/

Nghĩa: bí ẩn, huyền bí

  • the mystery of natuređiều huyền bí của toạ vật

Xem đầy đủ từ "mystery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncanny Tính từ

US/ʌnˈkæni/

Nghĩa: Kỳ lạ, huyền bí.

Xem đầy đủ từ "uncanny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mystical Tính từ

UK/ˈmɪstɪkəl/US/ˈmɪstɪkəl/

Nghĩa: Thần bí, huyền bí.

Xem đầy đủ từ "mystical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mystic Tính từ

UK/ˈmɪstɪk/US/ˈmɪstɪk/

Nghĩa: Thần bí, huyền bí.

Xem đầy đủ từ "mystic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occult Tính từ

UK/ˈɒk.ʌlt/US/əˈkʌlt/

Nghĩa: Sâu kín, huyền bí.

Xem đầy đủ từ "occult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weirdly Phó từ

UK/ˈwɪə(ɹ)dli/US/ˈwɪə(ɹ)dli/

Nghĩa: Không tự nhiên, huyền bí, kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "weirdly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncannily Phó từ

UK/ʌŋˈkænɪli/US/ʌŋˈkænɪli/

Nghĩa: Kỳ lạ, huyền bí, không tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "uncannily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magic Tính từ

UK/ˈmad͡ʒɪk/US/ˈmæd͡ʒɪk/

Nghĩa: Ảo diệu, huyền ảo, huyền diệu, huyền bí, kì ảo, kì thú...

Xem đầy đủ từ "magic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secret Danh từ

UK/ˈsiː.kɹɪt/US/ˈsiː.kɹɪt/

Nghĩa: Sự huyền bí.

  • the secrets of naturesự huyền bí của tạo hoá

Xem đầy đủ từ "secret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occultness Danh từ

Nghĩa: Tính huyền bí.

Xem đầy đủ từ "occultness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the occult Cụm từ

Nghĩa: Điều huyền bí.

Xem đầy đủ từ "the occult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occulty Danh từ

Nghĩa: Sự thần bí, sự huyền bí.

Xem đầy đủ từ "occulty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncanniness Danh từ

Nghĩa: Tính kỳ lạ, tính huyền bí.

Xem đầy đủ từ "uncanniness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Huyền bí tiếng Anh là gì?

"huyền bí" trong tiếng Anh là mysterious (tính từ), paranormal (tính từ), mystery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.