Kể cả tiếng Anh là gì?
"kể cả" trong tiếng Anh là inclusive (tính từ), include (ngoại động từ), including (tính từ).
inclusive Tính từ
UK/ɪnˈkluːsɪv/US/ɪnˈkluːsɪv/
Nghĩa: Gồm cả, kể cả.
- a household of 7 persons, inclusive of the newly born childmột hộ gồm 7 người kể cả em bé mới đẻ
- from May 1st June 3rd inclusivetừ mồng 1 tháng 5 đến mồng 3 tháng 6 kể cả hai ngày đó
include Ngoại động từ
UK/ɪnˈkluːd/US/ɪnˈkluːd/
Nghĩa: Tính đến, kể cả.
including Tính từ
UK/ɪnˈkluːdɪŋ/US/ɪnˈkluːdɪŋ/
Nghĩa: Bao gồm cả, kể cả.
- there are twelve including the childrencó mười hai người kể cả trẻ con
- up to and including December 31thtính đến và gồm cả ngày 31 tháng chạp
included Tính từ
UK/ɪnˈkluːdɪd/US/ɪnˈkluːdɪd/
Nghĩa: Bao gồm cả, kể cả.
- there are twelve, the children includedcó mười hai người kể cả trẻ con
cum Giới từ
UK/kʌm/US/kʌm/
Nghĩa: Với, kể cả.
- cum dividendkể cả tiền lời cổ phần
even
UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/
- Japanese is difficult even for Japanese people.Kể cả là với người Nhật thì Tiếng Nhật vẫn khó.
count Ngoại động từ
UK/kaʊnt/US/kaʊnt/
Nghĩa: Kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến.
- there were forty people there, not count ing the childrencó bốn mươi người ở đây, không kể trẻ em
embody Ngoại động từ
UK/ɪmˈbɒdi/US/ɪmˈbɑdi/
Nghĩa: Gồm, kể cả.
inclusion Danh từ
UK/ɪnˈkluːʒən/US/ɪnˈkluːʒən/
Nghĩa: Sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả.
Câu hỏi thường gặp
Kể cả tiếng Anh là gì?
"kể cả" trong tiếng Anh là inclusive (tính từ), include (ngoại động từ), including (tính từ).