Keo tiếng Anh là gì?
"keo" trong tiếng Anh là stingy (tính từ), glue (danh từ), gel (danh từ).
stingy Tính từ
UK/ˈstɪnd͡ʒi/US/ˈstɪnd͡ʒi/
Nghĩa: bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện
- Take back what you said about me being stingy.Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi.
glue Danh từ
UK/ɡluː/US/ɡlu/
Nghĩa: keo, hồ, cồn
gel Danh từ
UK/d͡ʒɛl/US/d͡ʒɛl/
Nghĩa: gien, keo
pomade Danh từ
UK/pəˈmɑːd/US/pəˈmeɪd/
Nghĩa: sáp, keo
round
UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/
cheap
UK/ˈt͡ʃiːp/US/ˈt͡ʃiːp/
acacia
UK/əˈkeɪ.ʃə/US/əˈkeɪ.ʃə/
wattle Danh từ
UK/ˈwɒtl̩/US/ˈwɑtl̩/
Nghĩa: Cây keo.
Câu hỏi thường gặp
Keo tiếng Anh là gì?
"keo" trong tiếng Anh là stingy (tính từ), glue (danh từ), gel (danh từ).