TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Keo tiếng Anh là gì?

"keo" trong tiếng Anh là stingy (tính từ), glue (danh từ), gel (danh từ).

stingy Tính từ

UK/ˈstɪnd͡ʒi/US/ˈstɪnd͡ʒi/

Nghĩa: bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện

  • Take back what you said about me being stingy.Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi.

Xem đầy đủ từ "stingy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glue Danh từ

UK/ɡluː/US/ɡlu/

Nghĩa: keo, hồ, cồn

Xem đầy đủ từ "glue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gel Danh từ

UK/d͡ʒɛl/US/d͡ʒɛl/

Nghĩa: gien, keo

Xem đầy đủ từ "gel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pomade Danh từ

UK/pəˈmɑːd/US/pəˈmeɪd/

Nghĩa: sáp, keo

Xem đầy đủ từ "pomade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round

UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/

Xem đầy đủ từ "round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheap

UK/ˈt͡ʃiːp/US/ˈt͡ʃiːp/

Xem đầy đủ từ "cheap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acacia

UK/əˈkeɪ.ʃə/US/əˈkeɪ.ʃə/

Xem đầy đủ từ "acacia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wattle Danh từ

UK/ˈwɒtl̩/US/ˈwɑtl̩/

Nghĩa: Cây keo.

Xem đầy đủ từ "wattle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Keo tiếng Anh là gì?

"keo" trong tiếng Anh là stingy (tính từ), glue (danh từ), gel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.