Khách quan tiếng Anh là gì?
"khách quan" trong tiếng Anh là objective (tính từ), impersonal (tính từ), objectively (phó từ).
objective Tính từ
UK/ɒbˈd͡ʒɛk.tɪv/US/əbˈd͡ʒɛk.tɪv/
Nghĩa: Khách quan.
- Be objective.Hãy khách quan lên.
- objective opinioný kiến khách quan
impersonal Tính từ
US/ɪmˈpɝsənəl/
Nghĩa: Không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ; khách quan.
- an impersonal remarkmột lời nhận xét bâng quơ
- an impersonal attitudethái độ khách quan
objectively Phó từ
US/əbˈd͡ʒɛktɪvli/
Nghĩa: Khách quan.
cross-bench Tính từ
UK/ˈkɹɒsbɛnt͡ʃ/US/ˈkɹɒsbɛnt͡ʃ/
Nghĩa: Khách quan, không thiên vị.
- the cross-bench mindtinh thần khách quan
unprejudiced Tính từ
Nghĩa: Không thành kiến; không thiên vị, vô tư, khách quan.
- an unprejudiced judgementmột nhận xét không thành kiến, một nhận xét khách quan
objectivity Danh từ
UK/ˌɒbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/US/ˌɑbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/
Nghĩa: Tính khách quan.
objectiveness Danh từ
US/əb.ˈdʒɛk.tɪv.nəs/
Nghĩa: Tính khách quan.
outness Danh từ
Nghĩa: Tính khách quan.
detached Tính từ
UK/dɪˈtæt͡ʃt/US/dɪˈtæt͡ʃt/
Nghĩa: Không lệ thuộc; vô tư, không thiên kiến, khách quan.
- a detached viewquan điểm vô tư
Câu hỏi thường gặp
Khách quan tiếng Anh là gì?
"khách quan" trong tiếng Anh là objective (tính từ), impersonal (tính từ), objectively (phó từ).