TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

objectivity

UK/ˌɒbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/ US/ˌɑbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/ giọng máy của trình duyệt

objectivity nghĩa là tính khách quan.

Nghĩa của objectivity

Danh từ

  1. Tính khách quan.

Dạng từ của objectivity

Số nhiềuobjectivities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objectivity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của objectivity

Câu hỏi thường gặp

objectivity nghĩa là gì?

objectivity (danh từ) nghĩa là tính khách quan.

objectivity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của objectivity: giọng Anh (UK) /ˌɒbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌɑbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.