objectivity
UK/ˌɒbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/
US/ˌɑbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/
giọng máy của trình duyệt
objectivity nghĩa là tính khách quan.
Nghĩa của objectivity
Danh từ
- Tính khách quan.
Dạng từ của objectivity
| Số nhiều | objectivities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với objectivity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của objectivity
Câu hỏi thường gặp
objectivity nghĩa là gì?
objectivity (danh từ) nghĩa là tính khách quan.
objectivity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của objectivity: giọng Anh (UK) /ˌɒbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌɑbd͡ʒɛkˈtɪvɪti/.