TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detached

UK/dɪˈtæt͡ʃt/ US/dɪˈtæt͡ʃt/ giọng máy của trình duyệt

detached nghĩa là rời ra, tách ra, không lệ thuộc, vô tư.

Nghĩa của detached

Tính từ

  1. Rời ra, tách ra, đứng riêng ra.
    • a detached housecăn nhà xây tách riêng ra, nhà đứng chơ vơ một mình
    • to live a detached lifesống cuộc đời tách rời
  2. Không lệ thuộc; vô tư, không thiên kiến, khách quan.
    • a detached viewquan điểm vô tư

Dạng từ của detached

So sánh hơnmore detached
So sánh nhấtmost detached

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detached

Đồng nghĩa

Họ từ của detached

Câu hỏi thường gặp

detached nghĩa là gì?

detached (tính từ) nghĩa là rời ra, tách ra, không lệ thuộc, vô tư.

detached phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detached: giọng Anh (UK) /dɪˈtæt͡ʃt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈtæt͡ʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.