TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khái niệm tiếng Anh là gì?

"khái niệm" trong tiếng Anh là concept (danh từ), notion (danh từ), concerpt (danh từ).

concept Danh từ

UK/ˈkɒn.sɛpt/US/ˈkɑn.sɛpt/

Nghĩa: Khái niệm, quan niệm.

  • Religions are like languages. They use different words to signify the same concept.Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm.
  • What a ridiculous concept!Thật là một khái niệm buồn cười.

Xem đầy đủ từ "concept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notion Danh từ

UK/ˈnəʊʃən/US/ˈnoʊʃən/

Nghĩa: Ý niệm, khái niệm.

  • a vague notion of...một khái niệm mơ hồ về
  • to have no notion of...chẳng có một ý niệm gì về

Xem đầy đủ từ "notion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concerpt Danh từ

Nghĩa: Khái niệm.

Xem đầy đủ từ "concerpt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notional Tính từ

UK/ˈnəʊʃənəl/US/ˈnoʊʃənəl/

Nghĩa: Ý niệm, (thuộc) khái niệm; tư biện.

Xem đầy đủ từ "notional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idea Danh từ

UK/aɪ̯ˈdɪə̯/US/aɪ̯ˈdi.ə/

Nghĩa: Ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua.

  • we hadn't the slightest idea of itchúng tôi không có một ý niệm về cái đó, chúng tôi không biết một chút gì về điều đó
  • to give an idea of somethingcho một ý niệm về vấn đề gì

Xem đầy đủ từ "idea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

construct Danh từ

UK/ˈkɒn.stɹʌkt/US/ˈkɑn.stɹʌkt/

Nghĩa: khái niệm

Xem đầy đủ từ "construct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intention Danh từ

UK/ɪnˈtɛnʃn̩/US/ɪnˈtɛnʃn̩/

Nghĩa: Khái niệm.

Xem đầy đủ từ "intention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conception Danh từ

UK/kənˈsɛpʃən/US/kənˈsɛpʃən/

Nghĩa: Khái niệm.

Xem đầy đủ từ "conception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khái niệm tiếng Anh là gì?

"khái niệm" trong tiếng Anh là concept (danh từ), notion (danh từ), concerpt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.