TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khát khao tiếng Anh là gì?

"khát khao" trong tiếng Anh là desire (ngoại động từ), ambitiously (phó từ), longingly (phó từ).

desire Ngoại động từ

UK/dɪˈzaɪə/US/dɪˈzaɪɹ/

Nghĩa: Thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước.

  • to desire somethingao ước cái gì
  • to desire to do somethingmong muốn làm việc gì

Xem đầy đủ từ "desire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ambitiously Phó từ

US/æm.ˈbɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Khát khao, tham muốn.

Xem đầy đủ từ "ambitiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longingly Phó từ

UK/ˈlɒŋɪŋli/US/ˈlɒŋɪŋli/

Nghĩa: Khát khao, thiết tha.

Xem đầy đủ từ "longingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yearningly Phó từ

UK/ˈjɜːnɪŋli/US/ˈjɝnɪŋli/

Nghĩa: Khát khao, tha thiết.

Xem đầy đủ từ "yearningly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desirous Tính từ

UK/dɪˈzaɪəɹəs/

Nghĩa: Thèm muốn; ước ao, khát khao, mơ ước.

  • to be desirous of doing somethingkhát khao làm việc gì

Xem đầy đủ từ "desirous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sigh Động từ

UK/saɪ/US/saɪ/

Nghĩa: Ước ao, khát khao.

  • to sigh for somethingkhát khao cái gì
  • to sigh for somebodyluyến tiếc ai

Xem đầy đủ từ "sigh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starve Nội động từ

UK/stɑːv/US/stɑɹv/

Nghĩa: Thèm khát, khát khao.

  • to starve for knowledgekhát khao hiểu biết

Xem đầy đủ từ "starve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longingness Danh từ

Nghĩa: Sự ước ao, sự mong đợi, sự khát khao, sự ham muốn.

Xem đầy đủ từ "longingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yearning Tính từ

UK/ˈjɜːnɪŋ/US/ˈjɝnɪŋ/

Nghĩa: Khát khao, nóng lòng muốn làm (việc gì).

Xem đầy đủ từ "yearning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longing Tính từ

UK/ˈlɒŋɪŋ/US/ˈlɔːŋɪŋ/

Nghĩa: Ước ao, mong đợi, khát khao, ham muốn.

Xem đầy đủ từ "longing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khát khao tiếng Anh là gì?

"khát khao" trong tiếng Anh là desire (ngoại động từ), ambitiously (phó từ), longingly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.