Khát khao tiếng Anh là gì?
"khát khao" trong tiếng Anh là desire (ngoại động từ), ambitiously (phó từ), longingly (phó từ).
desire Ngoại động từ
UK/dɪˈzaɪə/US/dɪˈzaɪɹ/
Nghĩa: Thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước.
- to desire somethingao ước cái gì
- to desire to do somethingmong muốn làm việc gì
ambitiously Phó từ
US/æm.ˈbɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Khát khao, tham muốn.
longingly Phó từ
UK/ˈlɒŋɪŋli/US/ˈlɒŋɪŋli/
Nghĩa: Khát khao, thiết tha.
yearningly Phó từ
UK/ˈjɜːnɪŋli/US/ˈjɝnɪŋli/
Nghĩa: Khát khao, tha thiết.
desirous Tính từ
UK/dɪˈzaɪəɹəs/
Nghĩa: Thèm muốn; ước ao, khát khao, mơ ước.
- to be desirous of doing somethingkhát khao làm việc gì
sigh Động từ
UK/saɪ/US/saɪ/
Nghĩa: Ước ao, khát khao.
- to sigh for somethingkhát khao cái gì
- to sigh for somebodyluyến tiếc ai
starve Nội động từ
UK/stɑːv/US/stɑɹv/
Nghĩa: Thèm khát, khát khao.
- to starve for knowledgekhát khao hiểu biết
longingness Danh từ
Nghĩa: Sự ước ao, sự mong đợi, sự khát khao, sự ham muốn.
yearning Tính từ
UK/ˈjɜːnɪŋ/US/ˈjɝnɪŋ/
Nghĩa: Khát khao, nóng lòng muốn làm (việc gì).
longing Tính từ
UK/ˈlɒŋɪŋ/US/ˈlɔːŋɪŋ/
Nghĩa: Ước ao, mong đợi, khát khao, ham muốn.
Câu hỏi thường gặp
Khát khao tiếng Anh là gì?
"khát khao" trong tiếng Anh là desire (ngoại động từ), ambitiously (phó từ), longingly (phó từ).