Khóc than tiếng Anh là gì?
"khóc than" trong tiếng Anh là bewail (động từ), wailing (tính từ), wailsome (tính từ).
bewail Động từ
UK/bɪˈweɪl/US/bɪˈweɪl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Than phiền, than vãn, khóc than, thương tiếc.
wailing Tính từ
UK/ˈweɪlɪŋ/US/ˈweɪlɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Khóc than; than vãn.
- wailing voicegiọng than vãn
wailsome Tính từ
Nghĩa: Khóc than; than vãn.
weep
UK/ˈwiːp/US/ˈwiːp/ giọng người thật
mourn
UK/mɔːn/US/mɔɹn/ giọng máy
lament
UK/ləˈmɛnt/US/ləˈmɛnt/ giọng người thật
croon Danh từ
UK/kɹuːn/US/kɹun/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời than vãn, lời khóc than (trong buổi tang lễ).
Câu hỏi thường gặp
Khóc than tiếng Anh là gì?
"khóc than" trong tiếng Anh là bewail (động từ), wailing (tính từ), wailsome (tính từ).