TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khóc than tiếng Anh là gì?

"khóc than" trong tiếng Anh là bewail (động từ), wailing (tính từ), wailsome (tính từ).

bewail Động từ

UK/bɪˈweɪl/US/bɪˈweɪl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Than phiền, than vãn, khóc than, thương tiếc.

Xem đầy đủ từ "bewail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wailing Tính từ

UK/ˈweɪlɪŋ/US/ˈweɪlɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Khóc than; than vãn.

  • wailing voicegiọng than vãn

Xem đầy đủ từ "wailing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wailsome Tính từ

Nghĩa: Khóc than; than vãn.

Xem đầy đủ từ "wailsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weep

UK/ˈwiːp/US/ˈwiːp/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "weep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mourn

UK/mɔːn/US/mɔɹn/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "mourn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lament

UK/ləˈmɛnt/US/ləˈmɛnt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "lament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

croon Danh từ

UK/kɹuːn/US/kɹun/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời than vãn, lời khóc than (trong buổi tang lễ).

Xem đầy đủ từ "croon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khóc than tiếng Anh là gì?

"khóc than" trong tiếng Anh là bewail (động từ), wailing (tính từ), wailsome (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "wailing": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "weep": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lament": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.