TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không có giá trị tiếng Anh là gì?

"không có giá trị" trong tiếng Anh là worthless (tính từ), footy (tính từ), valueless (tính từ).

worthless Tính từ

UK/ˈwɜːθ.ləs/US/ˈwɝθ.ləs/

Nghĩa: Không có giá trị, vô dụng, không ra gì; không xứng đáng.

  • a worthless argumentmột lý lẽ không có giá trị
  • a worthless fellowmột đứa không ra gì, một tên vô lại

Xem đầy đủ từ "worthless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

footy Tính từ

UK/ˈfʊti/US/ˈfʊti/

Nghĩa: Không có giá trị; tồi tàn; không đáng đếm xỉa.

Xem đầy đủ từ "footy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valueless Tính từ

UK/ˈvaljʊləs/US/ˈvaljʊləs/

Nghĩa: Không có giá trị.

Xem đầy đủ từ "valueless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scurvily Phó từ

US/ˈskɜː.vi.li/

Nghĩa: Đáng khinh, không có giá trị, tầm thường.

Xem đầy đủ từ "scurvily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tinpot Tính từ

Nghĩa: Kém, không có giá trị.

Xem đầy đủ từ "tinpot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twopenny-halfpenny Tính từ

UK/ˌtʌp(ə)ni ˈheɪp(ə)ni/US/ˌtʌp(ə)ni ˈheɪp(ə)ni/

Nghĩa: Không đáng một xu; vô nghĩa, bần tiện, không có giá trị.

Xem đầy đủ từ "twopenny-halfpenny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unavailable Tính từ

UK/ˌʌnəˈveɪləbəl/US/ˌʌnəˈveɪləbəl/

Nghĩa: Không có giá trị (vé xe...).

Xem đầy đủ từ "unavailable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

void Tính từ

UK/vɔɪd/US/vɔɪd/

Nghĩa: Không có hiệu lực, không có giá trị.

  • to make voidhuỷ bỏ
  • to consider something as null and voidcoi cái gì như không còn giá trị

Xem đầy đủ từ "void": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vile Tính từ

UK/vaɪ(ə)l/US/vaɪ(ə)l/

Nghĩa: Tồi, kém, không có giá trị.

Xem đầy đủ từ "vile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crummy Tính từ

UK/ˈkɹʌmi/US/ˈkɹʌmi/

Nghĩa: Rẻ tiền, không có giá trị.

Xem đầy đủ từ "crummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoddy Tính từ

UK/ˈʃɒd.i/US/ˈʃɑ.di/

Nghĩa: Xấu, không có giá trị.

Xem đầy đủ từ "shoddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vilely Phó từ

UK/ˈvaɪl.li/US/ˈvaɪl.li/

Nghĩa: Tồi, kém, không có giá trị, quá tệ (hàng hoá).

Xem đầy đủ từ "vilely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không có giá trị tiếng Anh là gì?

"không có giá trị" trong tiếng Anh là worthless (tính từ), footy (tính từ), valueless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.