TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không cần thiết tiếng Anh là gì?

"không cần thiết" trong tiếng Anh là unnecessary (tính từ), needless (tính từ), superfluous (tính từ).

unnecessary Tính từ

UK/ʌnˈnɛs.ə.s(ə)ɹɪ/US/ʌnˈnɛs.əˌsɛɹ.i/

Nghĩa: Không cần thiết, thừa, vô ích.

  • If two men always have the same opinion, one of them is unnecessary.Nếu 2 người đàn ông luôn luôn có ý kiến giống nhau , 1 trong số họ là không cần thiết
  • Changes are unnecessary.Thay đổi là không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "unnecessary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

needless Tính từ

UK/ˈniːdləs/US/ˈniːdləs/

Nghĩa: Không cần thiết, thừa, vô ích.

  • Omit needless words!Đừng nói cái không cần thiết phải nói.
  • needless workviệc làm không cần thiết

Xem đầy đủ từ "needless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superfluous Tính từ

UK/suːˈpɜːflu.əs/US/suˈpɝflu.əs/

Nghĩa: Thừa, vô dụng, không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "superfluous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inessential Tính từ

US/ˌɪ.nə.ˈsɛnt.ʃəl/

Nghĩa: Không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "inessential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nonessential Tính từ

US/ˌnɑːn.ɪ.ˈsɛnt.ʃəl/

Nghĩa: Không thiết yếu, không trọng yếu, không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "nonessential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncalled-for Tính từ

US/ʌnˈkɔld.foɹ/

Nghĩa: Không cần thiết; không đáng.

  • an uncalled-for rebukelời khiển trách không cần thiết; lời khiển trách không đáng

Xem đầy đủ từ "uncalled-for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unneeded Tính từ

Nghĩa: Không cần thiết, không cần dùng đến; vô dụng.

Xem đầy đủ từ "unneeded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supervacaneous Tính từ

UK/ˌsuːpəvəˈkeɪnɪəs/US/ˌsuːpəɹvəˈkeɪnɪəs/

Nghĩa: Thừa, không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "supervacaneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unneedful Tính từ

Nghĩa: Không cần, không cần thiết; vô dụng.

  • to be unneedful of somethingkhông cần đến vật gì

Xem đầy đủ từ "unneedful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-essential Tính từ

Nghĩa: Không trọng yếu, không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "non-essential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispensable Tính từ

UK/dɪsˈpɛnsəbəl/US/dɪsˈpɛnsəbəl/

Nghĩa: Có thể bỏ qua, có thể đừng được, không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "dispensable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redundantly Phó từ

Nghĩa: Không cần thiết, rườm rà .

Xem đầy đủ từ "redundantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry coals to Newcastle Thành ngữ

Nghĩa: Làm việc gì dư thừa, không cần thiết; chở củi về rừng.

Xem đầy đủ từ "carry coals to Newcastle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excrescent Tính từ

UK/ɪkˈskɹɛsənt/US/ɪkˈskɹɛsənt/

Nghĩa: Thừa, vô ích, không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "excrescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supererogatory Tính từ

UK/suːpəɹɛˈɹɒɡətəɹi/US/suːpəɹɛˈɹɒɡətəɹi/

Nghĩa: Thừa, không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "supererogatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gimmick Danh từ

UK/ˈɡɪm.ɪk/

Nghĩa: Đồ không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "gimmick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unnecessariness Danh từ

Nghĩa: Tính không cần thiết, tính thừa; tính vô ích.

Xem đầy đủ từ "unnecessariness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superfluousness Danh từ

US/sʊ.ˈpɜː.fluː.əs.nəs/

Nghĩa: Tính thừa, tính không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "superfluousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không cần thiết tiếng Anh là gì?

"không cần thiết" trong tiếng Anh là unnecessary (tính từ), needless (tính từ), superfluous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.