Không chỉnh tiếng Anh là gì?
"không chỉnh" trong tiếng Anh là incorrect (tính từ), unseemly (tính từ), improper (tính từ).
incorrect Tính từ
UK/ˌɪn.kəˈɹɛkt/US/ˌɪn.kəˈɹɛkt/
Nghĩa: Không đúng, không chỉnh, sai.
unseemly Tính từ
Nghĩa: Không chỉnh, không tề chỉnh, không đoan trang.
improper Tính từ
UK/ɪmˈpɹɒp.ə/US/ɪmˈpɹɑ.pɚ/
Nghĩa: Không lịch sự, không đứng đắn, không chỉnh.
- improper manterscách xử sự không đứng đắn
lame Tính từ
UK/leɪm/US/leɪm/
Nghĩa: Không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu.
- a lame argumentlý lẽ không thoả đáng
- lame versescâu thơ không chỉnh
halt Nội động từ
UK/hɒlt/US/hɑlt/
Nghĩa: Què quặt, không chỉnh (lý luận, của thơ...).
out-of-the-way Tính từ
US/ˌɑʊt.əv.ðə.ˈweɪ/
Nghĩa: Không chỉnh, không phải lối, không đúng lề lối; làm mếch lòng.
- out-of-the-way remarksnhững lời nhận xét làm mếch lòng
impropriety Danh từ
UK/ˌɪm.pɹəˈpɹaɪ.ɪ.ti/US/ˌɪm.pɹəˈpɹaɪ.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự không lịch sự, sự không đứng đắn, sự không chỉnh.
unseemliness Danh từ
Nghĩa: Tính không chỉnh, tính không tề chỉnh, tính không đoan trang.
incorrectness Danh từ
US/ˌɪn.kə.ˈrɛkt.nəs/
Nghĩa: Sự không đúng, sự không chỉnh, sự sai.
lameness Danh từ
US/ˈleɪm.nəs/
Nghĩa: Tính không chỉnh, tính không thoả đáng (lý lẽ...).
Câu hỏi thường gặp
Không chỉnh tiếng Anh là gì?
"không chỉnh" trong tiếng Anh là incorrect (tính từ), unseemly (tính từ), improper (tính từ).