TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không che đậy tiếng Anh là gì?

"không che đậy" trong tiếng Anh là baldly (phó từ), above-board (tính từ), aboveboard (tính từ).

baldly Phó từ

US/ˈbɔld.li/

Nghĩa: Không màu mè, không che đậy.

  • to put it baldly; to speak baldlynói không che đậy, nói thẳng ra, nói trắng ra

Xem đầy đủ từ "baldly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

above-board Tính từ

US/əˈbʌvˌbɔɹd/

Nghĩa: Thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm.

Xem đầy đủ từ "above-board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aboveboard Tính từ

US/ə.ˈbəv.ˌbɔrd/

Nghĩa: Thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm.

Xem đầy đủ từ "aboveboard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconcealed Tính từ

Nghĩa: Không che giấu, không che đậy.

Xem đầy đủ từ "unconcealed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undissembled Tính từ

UK/ˌʌndɪˈsɛmbl̩d/US/ˌʌndəˈsɛmb(ə)ld/

Nghĩa: Không che giấu, không giấu giếm, không che đậy.

Xem đầy đủ từ "undissembled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bald Tính từ

UK/bɔːld/US/bɔld/

Nghĩa: Không che đậy; lộ liễu; phô bày ra rành rành (tật xấu khuyết điểm).

Xem đầy đủ từ "bald": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unvarnished Tính từ

Nghĩa: Không tô son điểm phấn, không che đậy, tự nhiên.

  • unvarnished truthsự thật không tô son điểm phấn

Xem đầy đủ từ "unvarnished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

openness Danh từ

US/ˈoʊ.pən.nəs/

Nghĩa: Sự không giấu giếm, sự không che đậy; tính chất công khai.

Xem đầy đủ từ "openness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naked Tính từ

UK/ˈneɪkɪd/US/ˈneɪkɪd/

Nghĩa: Không che đậy, không giấu giếm, phô bày ra, hiển nhiên, rõ ràng.

  • the naked truthsự thật hiển nhiên, rõ ràng

Xem đầy đủ từ "naked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không che đậy tiếng Anh là gì?

"không che đậy" trong tiếng Anh là baldly (phó từ), above-board (tính từ), aboveboard (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.