Không lo lắng tiếng Anh là gì?
"không lo lắng" trong tiếng Anh là easy (tính từ), easily (phó từ), reckless (tính từ).
easy Tính từ
UK/ˈiːzi/US/ˈiːzi/
Nghĩa: Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung.
- easy mannerscử chỉ ung dung
easily Phó từ
UK/ˈiː.zɪ.li/US/ˈi.zɪ.li/
Nghĩa: Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung.
reckless Tính từ
UK/ˈɹɛkləs/US/ˈɹɛkləs/
Nghĩa: Không lo lắng, không để ý tới; coi thường.
- reckless of consequencekhông lo tới hậu quả
- reckless of dangerkhông để ý tới nguy hiểm
unheeding Tính từ
Nghĩa: Không chú ý (đến), không lo lắng (đến).
unpreoccupied Tính từ
Nghĩa: Không bận tâm, không lo lắng, thảnh thơi.
comfortable Tính từ
UK/ˈkʌm(p)f.tə.bəl/US/ˈkʌmf.tə(ɹ).bəl/
Nghĩa: Yên tâm, không băn khoăn, không lo lắng.
- I do not feel comfortable about ittôi cảm thấy không yên tâm về điều đó
thoughtless Tính từ
UK/ˈθɔːtləs/US/ˈθɔtləs/
Nghĩa: Không ân cần, không lo lắng, không quan tâm.
unconcerned Tính từ
Nghĩa: Vô tư lự, không lo lắng.
unbothered Tính từ
Nghĩa: Không áy náy, không lo lắng.
unconcernedly Phó từ
Nghĩa: Vô tư lự, không lo lắng, không bị quấy rầy.
unsolicitous Tính từ
Nghĩa: Không lo lắng (đến việc gì).
recklessness Danh từ
US/ˈrɛ.kləs.nəs/
Nghĩa: Tính không lo lắng, tính không để ý tới; tính coi thường.
easiness Danh từ
UK/ˈiːzɪnəs/US/ˈiːzɪnəs/
Nghĩa: Sự thoải mái, sự thanh thản, sự không lo lắng; sự thanh thoát, sự ung dung.
unconcern Danh từ
US/ˌən.kən.ˈsɜːn/
Nghĩa: Tính vô tư lự; sự không lo lắng.
Câu hỏi thường gặp
Không lo lắng tiếng Anh là gì?
"không lo lắng" trong tiếng Anh là easy (tính từ), easily (phó từ), reckless (tính từ).