unbothered
giọng máy của trình duyệt
unbothered nghĩa là không bị quấy rầy, không bị làm phiền, không áy náy, không lo lắng.
Nghĩa của unbothered
Tính từ
- Không bị quấy rầy, không bị làm phiền.
- Không áy náy, không lo lắng.
Dạng từ của unbothered
| So sánh hơn | more unbothered |
| So sánh nhất | most unbothered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unbothered
Đồng nghĩa
laid-backunconcernedairycarefreecarelesscasualchillcooldevil-may-careeasygoinghappy-go-luckyindifferentinsouciantleisurelyloose
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unbothered nghĩa là gì?
unbothered (tính từ) nghĩa là không bị quấy rầy, không bị làm phiền, không áy náy, không lo lắng.