Khùng tiếng Anh là gì?
"khùng" trong tiếng Anh là crazy (tính từ), bats (tính từ), scattily (phó từ).
crazy Tính từ
UK/ˈkɹeɪ.zi/US/ˈkɹeɪ.zi/
Nghĩa: điên, điên rồ, cuồng, khùng
bats Tính từ
UK/bæts/US/bæts/
Nghĩa: Điên; khùng; điên khùng.
- to have bats in the belfryđiên rồ
scattily Phó từ
Nghĩa: Điên; khùng.
mad
UK/ˈmæːd/
stupid
UK/ˈstjuːpɪd/US/ˈstupɪd/
dummy
UK/ˈdʌmi/US/ˈdʌmi/
idiotic
UK/ˌɪdiˈɒtɪk/US/ˌɪdiˈɑtɪk/
moronic
UK/mɔːˈɹɒnɪk/US/mɔɹˈɑnɪk/
scattiness Danh từ
Nghĩa: Sự điên, sự khùng.
Câu hỏi thường gặp
Khùng tiếng Anh là gì?
"khùng" trong tiếng Anh là crazy (tính từ), bats (tính từ), scattily (phó từ).