TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khùng tiếng Anh là gì?

"khùng" trong tiếng Anh là crazy (tính từ), bats (tính từ), scattily (phó từ).

crazy Tính từ

UK/ˈkɹeɪ.zi/US/ˈkɹeɪ.zi/

Nghĩa: điên, điên rồ, cuồng, khùng

Xem đầy đủ từ "crazy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bats Tính từ

UK/bæts/US/bæts/

Nghĩa: Điên; khùng; điên khùng.

  • to have bats in the belfryđiên rồ

Xem đầy đủ từ "bats": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scattily Phó từ

Nghĩa: Điên; khùng.

Xem đầy đủ từ "scattily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mad

UK/ˈmæːd/

Xem đầy đủ từ "mad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stupid

UK/ˈstjuːpɪd/US/ˈstupɪd/

Xem đầy đủ từ "stupid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dummy

UK/ˈdʌmi/US/ˈdʌmi/

Xem đầy đủ từ "dummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idiotic

UK/ˌɪdiˈɒtɪk/US/ˌɪdiˈɑtɪk/

Xem đầy đủ từ "idiotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moronic

UK/mɔːˈɹɒnɪk/US/mɔɹˈɑnɪk/

Xem đầy đủ từ "moronic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scattiness Danh từ

Nghĩa: Sự điên, sự khùng.

Xem đầy đủ từ "scattiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khùng tiếng Anh là gì?

"khùng" trong tiếng Anh là crazy (tính từ), bats (tính từ), scattily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.