TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khan tiếng Anh là gì?

"khan" trong tiếng Anh là dry (tính từ), rare, scarce.

dry Tính từ

UK/ˈdɹaɪ̯/US/ˈdɹaɪ̯/

Nghĩa: Khan (ho).

  • dry coughho khan

Xem đầy đủ từ "dry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rare

UK/ɹɛə/US/ɹɛɚ/

Xem đầy đủ từ "rare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scarce

UK/ˈskɛəs/US/ˈskɛɚs/

Xem đầy đủ từ "scarce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husky

UK/ˈhʌs.ki/US/ˈhʌs.ki/

Xem đầy đủ từ "husky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoarse

UK/hɔːs/

Xem đầy đủ từ "hoarse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hacking Tính từ

UK/ˈhækɪŋ/US/ˈhækɪŋ/

Nghĩa: Khan (ho).

  • a hacking coughchứng ho khan

Xem đầy đủ từ "hacking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dried-up

US/ˈdrɑɪ.əd.ˈəp/

Xem đầy đủ từ "dried-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khan tiếng Anh là gì?

"khan" trong tiếng Anh là dry (tính từ), rare, scarce.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.