TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khiếm nhã tiếng Anh là gì?

"khiếm nhã" trong tiếng Anh là rude (tính từ), impolitely (phó từ), untoward (tính từ).

rude Tính từ

UK/ɹuːd/US/ɹud/

Nghĩa: Khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ.

  • a rude replymột câu trả lời bất lịch sự
  • to be rude to somebodythô lỗ đối với ai

Xem đầy đủ từ "rude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impolitely Phó từ

US/ˌɪmpəˈlaɪtli/

Nghĩa: Vô lễ, bất lịch sự, khiếm nhã.

Xem đầy đủ từ "impolitely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untoward Tính từ

UK/ˌʌn.tʊˈwɔːd/US/ˌʌn.təˈwɔɹd/

Nghĩa: Bất lịch sự, vô lễ, khiếm nhã.

  • an untoward behaviourcách ăn ở bất lịch sự

Xem đầy đủ từ "untoward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flippant Tính từ

UK/ˈflɪp.ənt/US/ˈflɪp.ənt/

Nghĩa: Thiếu nghiêm trang, khiếm nhã, suồng sã, chớt nhã.

Xem đầy đủ từ "flippant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indelicate Tính từ

Nghĩa: Thiếu tế nhị, khiếm nhã, thô lỗ.

  • an indelicate remảklời nhận xét thô lỗ

Xem đầy đủ từ "indelicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flippantly Phó từ

UK/ˈflɪp.ənt.li/US/ˈflɪp.ənt.li/

Nghĩa: Khiếm nhã, cợt nhã.

Xem đầy đủ từ "flippantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gracelessly Phó từ

US/ˈɡreɪs.ləs.li/

Nghĩa: Khiếm nhã, cợt nhã.

Xem đầy đủ từ "gracelessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immodestly Phó từ

US/ˌɪm.ˈmɑː.dəst.li/

Nghĩa: Khiếm nhã, vô liêm sỉ.

Xem đầy đủ từ "immodestly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indecently Phó từ

Nghĩa: Khiếm nhã, sỗ sàng.

Xem đầy đủ từ "indecently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indecorously Phó từ

US/ˌɪn.ˈdɛ.kə.rəsµ;ù ˌɪn.dɪ.ˈkɔr.əs.li/

Nghĩa: Khiếm nhã, bất lịch sự.

Xem đầy đủ từ "indecorously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discourteous Tính từ

UK/dɪsˈkɜːtɪəs/

Nghĩa: Bất lịch sự, khiếm nhã, thiếu lễ độ; thô lỗ, thô bạo.

Xem đầy đủ từ "discourteous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discourteously Phó từ

US/ˌdɪs.ˈkɜː.ti.əs.li/

Nghĩa: Bất lịch sự, khiếm nhã.

Xem đầy đủ từ "discourteously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graceless Danh từ

UK/ˈɡɹeɪsləs/US/ˈɡɹeɪsləs/

Nghĩa: Bất nhã, khiếm nhã; trơ tráo.

  • graceless behaviourcách đối xử bất nhã

Xem đầy đủ từ "graceless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indecorous Tính từ

US/ˌɪn.ˈdɛ.kə.rəsµ;ù ˌɪn.dɪ.ˈkɔr.əs/

Nghĩa: Không phải phép, không đúng mực, không đứng đắn; khiếm nhã, bất lịch s.

Xem đầy đủ từ "indecorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inurbane Tính từ

Nghĩa: Không lịch sự, không tao nhã, không nhã nhặn, khiếm nhã.

Xem đầy đủ từ "inurbane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mannerless Tính từ

US/ˈmæ.nɜː.ləs/

Nghĩa: Thiếu lịch sự, thiếu lễ độ, khiếm nhã.

Xem đầy đủ từ "mannerless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risqué Tính từ

UK/ˈɹɪskeɪ/US/ɹəˈskeɪ/

Nghĩa: Táo bạo; suồng sã, khiếm nhã.

  • a risqué remarkmột lời nhận xét khiếm nhã

Xem đầy đủ từ "risqué": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scandalously Phó từ

US/ˈskæn.də.ləs.li/

Nghĩa: Chướng; khiếm nhã, đáng hổ thẹn, đáng kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "scandalously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tasteless Tính từ

UK/ˈteɪstləs/US/ˈteɪstləs/

Nghĩa: Bất nhã, khiếm nhã.

  • tasteless mannerthái độ khiếm nhã

Xem đầy đủ từ "tasteless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indecent Tính từ

UK/ɪnˈdiːs(ə)nt/US/ɪnˈdi.sənt/

Nghĩa: Khiếm nhã, bất lịch sự, sỗ sàng.

Xem đầy đủ từ "indecent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncouth

UK/ʌnˈkuːθ/US/ʌnˈkuːθ/

Xem đầy đủ từ "uncouth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inattentive Tính từ

UK/ˌɪn.əˈtɛn.tɪv/US/ˌɪn.əˈtɛn.tɪv/

Nghĩa: Thiếu lễ độ, khiếm nhã.

Xem đầy đủ từ "inattentive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riskily Phó từ

Nghĩa: Táo bạo; suồng sã, khiếm nhã.

Xem đầy đủ từ "riskily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tastelessly Phó từ

US/ˈteɪst.ləs.li/

Nghĩa: Bất nhã, khiếm nhã.

Xem đầy đủ từ "tastelessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rudeness Danh từ

Nghĩa: Sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự vô lễ, sự láo xược; sự thô lỗ.

Xem đầy đủ từ "rudeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indecency Danh từ

UK/ɪnˈdiːsənsi/US/ɪnˈdiːsənsi/

Nghĩa: Sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự sỗ sàng.

Xem đầy đủ từ "indecency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flippancy Danh từ

UK/ˈflɪ.pən.si/US/ˈflɪ.pɛn.si/

Nghĩa: Sự khiếm nhã, sự suồng sã, sự chớt nhã.

Xem đầy đủ từ "flippancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gracelessness Danh từ

US/ˈɡreɪs.ləs.nəs/

Nghĩa: Sự khiếm nhã, sự cợt nhã.

Xem đầy đủ từ "gracelessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ungraciousness Danh từ

Nghĩa: Tính khiếm nhã; sự thiếu lịch sự.

Xem đầy đủ từ "ungraciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indecorousness Danh từ

US/ˌɪn.ˈdɛ.kə.rəsµ;ù ˌɪn.dɪ.ˈkɔr.əs.nəs/

Nghĩa: Sự không phải phép, sự không đúng mực, sự không đứng đắn; sự khiếm nhã, sự bất lịch s.

Xem đầy đủ từ "indecorousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khiếm nhã tiếng Anh là gì?

"khiếm nhã" trong tiếng Anh là rude (tính từ), impolitely (phó từ), untoward (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.