Khiếp tiếng Anh là gì?
"khiếp" trong tiếng Anh là dreadful (tính từ), dread (tính từ), yuck (thán từ).
dreadful Tính từ
UK/ˈdɹɛd.fl̩/US/ˈdɹɛd.fl̩/
Nghĩa: Dễ sợ, khiếp, kinh khiếp.
dread Tính từ
UK/dɹɛd/US/dɹɛd/
Nghĩa: Dễ sợ, khiếp, kinh khiếp.
yuck Thán từ
UK/jʌk/US/jʌk/
Nghĩa: kinh, khiếp, eo
pish Thán từ
UK/pɪʃ/US/pɪʃ/
Nghĩa: Gớm!, khiếp! (tỏ ý khinh bỉ, ghê tởm).
faugh Thán từ
UK/fɔː/US/fɔː/
Nghĩa: Phù!, kinh!, khiếp!
precious Tính từ
UK/ˈpɹɛʃ.əs/US/ˈpɹɛʃ.əs/
Nghĩa: Khiếp, ghê gớm, ra trò, lắm, đại... (ngụ ý nhấn mạnh).
- a precious rascalmột thằng chí đểu, một thằng đại bất lương
- don't be in such a precious hurrylàm gì mà phải vội khiếp thế
terribly
UK/ˈtɛɹ.ɪ.bli/US/ˈtɛɹ.ɪ.bli/
awfully
UK/ˈɔː.fʊ.li/US/ˈɔ.f(ə.)li/
pox Danh từ
US/pɑks/
Nghĩa: Khiếp!, gớm!, tởm!, kinh lên!
- a pox on his glutony!phát khiếp cái thói tham ăn cử nó!
horror Danh từ
UK/ˈhɒɹə/US/ˈhoɹɚ/
Nghĩa: Sự khiếp, sự ghê rợn.
shucks Thán từ
UK/ʃʌks/US/ʃʌks/
Nghĩa: Gớm!, khiếp!, tởm!; Chà, tiếc quá!
Câu hỏi thường gặp
Khiếp tiếng Anh là gì?
"khiếp" trong tiếng Anh là dreadful (tính từ), dread (tính từ), yuck (thán từ).