TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khiếp đảm tiếng Anh là gì?

"khiếp đảm" trong tiếng Anh là funky (tính từ), frightened (tính từ), dread (danh từ).

funky Tính từ

UK/fʌŋki/US/fʌŋki/

Nghĩa: Khiếp đảm; nhút nhát.

Xem đầy đủ từ "funky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frightened Tính từ

UK/ˈfɹaɪtn̩d/US/ˈfɹaɪtn̩d/

Nghĩa: Hoảng sợ, khiếp đảm.

Xem đầy đủ từ "frightened": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dread Danh từ

UK/dɹɛd/US/dɹɛd/

Nghĩa: Sự kinh sợ, sự kinh hãi, sự khiếp sợ, sự khiếp đảm.

Xem đầy đủ từ "dread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consternation Danh từ

UK/ˌkɒn.stəˈneɪ.ʃən/US/ˌkɑn.s(t)ɚˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự kinh hoàng, sự kinh ngạc, sự thất kinh, sự khiếp đảm, sự sửng sốt, sự rụng rời.

  • to strike someone with consternation; to cause great consternation to someonelàm cho ai thất kinh khiếp đảm

Xem đầy đủ từ "consternation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creep Danh từ

UK/kɹiːp/US/kɹiːp/

Nghĩa: Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.

  • to give somebody the creepslàm ai sởn gáy lên

Xem đầy đủ từ "creep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affright Danh từ

UK/əˈfɹaɪt/US/əˈfɹaɪt/

Nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) sự khiếp sợ, sự hoảng sợ, sự khiếp đảm.

Xem đầy đủ từ "affright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consternated Tính từ

US/ˈkɑːnt.stɜː.ˌneɪ.təd/

Nghĩa: Kinh hoàng, kinh ngạc, thất kinh, khiếp đảm, sửng sốt, rụng rời.

Xem đầy đủ từ "consternated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crept Danh từ

UK/ˈkɹɛpt/US/ˈkɹɛpt/

Nghĩa: Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.

  • to give somebody the creepslàm ai sởn gáy lên

Xem đầy đủ từ "crept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khiếp đảm tiếng Anh là gì?

"khiếp đảm" trong tiếng Anh là funky (tính từ), frightened (tính từ), dread (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.