TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khoét tiếng Anh là gì?

"khoét" trong tiếng Anh là bore (động từ), perforate (ngoại động từ), pick (ngoại động từ).

bore Động từ

UK/bɔː/US/boɹ/

Nghĩa: Khoan, đục, khoét.

Xem đầy đủ từ "bore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perforate Ngoại động từ

US/ˈpɜː.fə.ˌreɪt/

Nghĩa: Khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng.

Xem đầy đủ từ "perforate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pick Ngoại động từ

UK/pɪk/US/pɪk/

Nghĩa: Cuốc (đất...); đào, khoét (lỗ...).

Xem đầy đủ từ "pick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peck Ngoại động từ

UK/pɛk/US/pɛk/

Nghĩa: Mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ).

Xem đầy đủ từ "peck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wash Ngoại động từ

UK/wɒʃ/US/wɑʃ/

Nghĩa: Khoét, nạo.

  • the water had washed a channel in the sandnước đã khoét thành một đường mương trong cát

Xem đầy đủ từ "wash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deepen

UK/ˈdiːpən/US/ˈdiːpən/

Xem đầy đủ từ "deepen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perforation Danh từ

UK/ˌpəːfəˈreɪʃən/US/ˌpɚfəˈreɪʃən/

Nghĩa: Sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua.

Xem đầy đủ từ "perforation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picking Danh từ

UK/ˈpɪkɪŋ/US/ˈpɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự cuốc, sự đào, sự khoét.

Xem đầy đủ từ "picking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khoét tiếng Anh là gì?

"khoét" trong tiếng Anh là bore (động từ), perforate (ngoại động từ), pick (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.