Khoét tiếng Anh là gì?
"khoét" trong tiếng Anh là bore (động từ), perforate (ngoại động từ), pick (ngoại động từ).
bore Động từ
UK/bɔː/US/boɹ/
Nghĩa: Khoan, đục, khoét.
perforate Ngoại động từ
US/ˈpɜː.fə.ˌreɪt/
Nghĩa: Khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng.
pick Ngoại động từ
UK/pɪk/US/pɪk/
Nghĩa: Cuốc (đất...); đào, khoét (lỗ...).
peck Ngoại động từ
UK/pɛk/US/pɛk/
Nghĩa: Mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ).
wash Ngoại động từ
UK/wɒʃ/US/wɑʃ/
Nghĩa: Khoét, nạo.
- the water had washed a channel in the sandnước đã khoét thành một đường mương trong cát
deepen
UK/ˈdiːpən/US/ˈdiːpən/
perforation Danh từ
UK/ˌpəːfəˈreɪʃən/US/ˌpɚfəˈreɪʃən/
Nghĩa: Sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua.
picking Danh từ
UK/ˈpɪkɪŋ/US/ˈpɪkɪŋ/
Nghĩa: Sự cuốc, sự đào, sự khoét.
Câu hỏi thường gặp
Khoét tiếng Anh là gì?
"khoét" trong tiếng Anh là bore (động từ), perforate (ngoại động từ), pick (ngoại động từ).