Khoản tiếng Anh là gì?
"khoản" trong tiếng Anh là item (danh từ), account (danh từ), article (danh từ).
item Danh từ
UK/ˈaɪ.təm/US/ˈaɪ.təm/
Nghĩa: Khoản (ghi số...), món (ghi trong đơn hàng...); tiết mục.
account Danh từ
US/əˈkaʊnt/
Nghĩa: Khoản, tài khoản.
- Sami has six different Facebook accounts.Sami có 6 tài khoản Facebook khác nhau.
- Delete your account.Xoá tài khoản của bạn đi.
article Danh từ
UK/ˈɑːtɪkl̩/US/ˈɑɹtɪkəl/
Nghĩa: Điều khoản, mục.
- articles of apprenticeshipđiều khoản học việc (trong giao kèo)
- article of faithtín điều
term Danh từ
UK/tɜːm/US/tɜɹm/
Nghĩa: Điều kiện, điều khoản.
- the terms of a treatynhững điều khoản của một hiệp ước
- not on any termskhông với bất cứ một điều kiện nào
provision Danh từ
UK/pɹəˈvɪʒ.ən/US/pɹəˈvɪʒ.ən/
Nghĩa: Điều khoản (của giao kèo...).
- Under the provisions of the lease, the tenant is responsible for repairs.Theo các điều khoản trong hợp đồng cho thuê, người thuê phải có trách nhiệm sửa chữa
clause Danh từ
UK/klɔːz/US/klɔz/
Nghĩa: Điều khoản (của một hiệp ước...).
covenant Danh từ
UK/ˈkʌv.ən.ənt/US/ˈkʌv.ən.ənt/
Nghĩa: Hiệp ước, hiệp định, thoả ước; điều khoản (của bản hiệp ước...).
proviso Danh từ
UK/pɹəˈvaɪzoʊ/US/pɹəˈvaɪzoʊ/
Nghĩa: Điều khoản, điều qui định; điều kiện (trong một hiệp định, giao kèo...).
- with the proviso that...với điều kiện là
terms Danh từ
UK/tɜːmz/US/tɝmz/
Nghĩa: Điều khoản, điều kiện đề nghị, điều kiện được chấp nhận.
Câu hỏi thường gặp
Khoản tiếng Anh là gì?
"khoản" trong tiếng Anh là item (danh từ), account (danh từ), article (danh từ).