Khoẻ tiếng Anh là gì?
"khoẻ" trong tiếng Anh là strong (tính từ), be strongly constituted (cụm từ), have broad shoulders (cụm từ).
strong Tính từ
UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/
Nghĩa: Khoẻ, tráng kiện.
- Strong constitution.Thể chất khoẻ mạnh
- Strong health.Sức khoẻ tốt
be strongly constituted Cụm từ
Nghĩa: Khoẻ, có thể chất khoẻ.
Xem đầy đủ từ "be strongly constituted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
have broad shoulders Cụm từ
Nghĩa: Khoẻ; có thể vác nặng; có thể gánh vác nhiều trách nhiệm.
Xem đầy đủ từ "have broad shoulders": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
stoutly Phó từ
UK/ˈstaʊtli/US/ˈstaʊtli/
Nghĩa: Chắc, khoẻ, bền.
healthy
UK/ˈhɛl.θi/US/ˈhɛl.θi/
- Sleep is necessary to stay healthy.Phải ngủ thì mới khoẻ mạnh.
well Tính từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: Khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi.
- to feel quite wellcảm thấy rất khoẻ
- to get wellđã khỏi (người ốm)
muscular Tính từ
UK/ˈmʌs.kjʊl.ə/US/ˈmʌs.kjə.lɚ/
Nghĩa: Nổi bắp, có bắp thịt rắn chắc, vạm vỡ, khoẻ.
heartily Phó từ
UK/ˈhɑːtɪli/US/ˈhɑɹtɪli/
Nghĩa: Khoẻ; ngon lành (ăn uống).
have a good time Cụm động từ
Nghĩa: Khoẻ, khoẻ mạnh, đủ sức.
- to be good for a ten-mile walkđủ sức đi bộ mười dặm
- I feel good(nghĩa Mỹ) tôi cảm thấy khoẻ
hercules Danh từ
UK/ˈhɜːkjəliːz/US/ˈhɝːkjəliːz/
Nghĩa: Người khoẻ.
Câu hỏi thường gặp
Khoẻ tiếng Anh là gì?
"khoẻ" trong tiếng Anh là strong (tính từ), be strongly constituted (cụm từ), have broad shoulders (cụm từ).