TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khuôn tiếng Anh là gì?

"khuôn" trong tiếng Anh là pan (danh từ), shape (danh từ), forme (danh từ).

pan Danh từ

UK/pæn/US/pæn/

Nghĩa: Khay, khuôn (nướng bánh, chứa bánh).

Xem đầy đủ từ "pan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shape Danh từ

UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/

Nghĩa: Khuôn, mẫu.

Xem đầy đủ từ "shape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forme Danh từ

US/ˈfɔm/

Nghĩa: Khuôn.

Xem đầy đủ từ "forme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

line Danh từ

UK/laɪn/US/laɪn/

Nghĩa: Đường, nét, khuôn; vết nhăn.

  • the lines of a shiphình nét của một con tàu

Xem đầy đủ từ "line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pattern

UK/ˈpæ̞t(ə)n/US/ˈpætɚn/

Xem đầy đủ từ "pattern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chase Danh từ

UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/

Nghĩa: Khuôn.

Xem đầy đủ từ "chase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mold

UK/məʊld/US/moʊld/

Xem đầy đủ từ "mold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mould Danh từ

UK/məʊld/US/moʊld/

Nghĩa: Khuôn.

Xem đầy đủ từ "mould": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khuôn tiếng Anh là gì?

"khuôn" trong tiếng Anh là pan (danh từ), shape (danh từ), forme (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.