Khua tiếng Anh là gì?
"khua" trong tiếng Anh là brandish (ngoại động từ), rouse (ngoại động từ), beat about (cụm động từ).
brandish Ngoại động từ
UK/ˈbɹændɪʃ/US/ˈbɹændɪʃ/
Nghĩa: Khua, vung gươm.
rouse Ngoại động từ
UK/ɹaʊz/US/ɹaʊz/
Nghĩa: Khua, khuấy động.
- to rouse a fox from its lairkhua một con cáo ra khỏi hang
beat about Cụm động từ
Nghĩa: Khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra).
beat Động từ
UK/biːt/US/biːt/
Nghĩa: Khua (bụi rậm... để lùa những con thú ra).
- to beat the busheskhua bụi
clack
UK/klæk/US/klæk/
beat up Cụm động từ
UK/ˈbiːt ˌʌp/US/ˈbiːt ˌʌp/
Nghĩa: Khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra).
beating Danh từ
UK/ˈbiːtɪŋ/US/ˈbiːtɪŋ/
Nghĩa: Sự khua (bụi rậm để lùa thúa săn...).
Câu hỏi thường gặp
Khua tiếng Anh là gì?
"khua" trong tiếng Anh là brandish (ngoại động từ), rouse (ngoại động từ), beat about (cụm động từ).