TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiêu hãnh tiếng Anh là gì?

"kiêu hãnh" trong tiếng Anh là proud (tính từ), proudly (phó từ), bumptiously (phó từ).

proud Tính từ

UK/ˈpɹaʊ̯d/US/ˈpɹaʊ̯d/

Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.

  • with proud looksvẻ kiêu hãnh, vẻ kiêu căng
  • to be proud of one's rankkiêu ngạo về địa vị của mình

Xem đầy đủ từ "proud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proudly Phó từ

UK/ˈpɹaʊdli/US/ˈpɹaʊdli/

Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.

Xem đầy đủ từ "proudly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bumptiously Phó từ

US/ˈbəɱ.ʃəs.li/

Nghĩa: Kiêu hãnh, tự mãn.

Xem đầy đủ từ "bumptiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conceitedly Phó từ

Nghĩa: Kiêu hãnh, ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "conceitedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bombastically Phó từ

US/bɑːm.ˈbæs.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Khoa trương, kiêu hãnh.

Xem đầy đủ từ "bombastically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proud-hearted Tính từ

US/ˈprɑʊd.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.

Xem đầy đủ từ "proud-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proud-spirited Tính từ

US/ˈprɑʊd.ˈspɪr.ə.təd/

Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.

Xem đầy đủ từ "proud-spirited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pround-stomached Tính từ

Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc.

Xem đầy đủ từ "pround-stomached": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orgulous Tính từ

UK/ˈɔːɡjʊləs/US/ˈɔɹɡjələs/

Nghĩa: Kiêu hãnh; vênh váo.

Xem đầy đủ từ "orgulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pride Danh từ

UK/pɹaɪd/US/pɹaɪd/

Nghĩa: Sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, tính kiêu căng.

  • false pridetính tự ái; tính kiêu căng ngạo mạn; tính hư danh, tính hiếu danh
  • he is his father's prideanh ta là niềm kiêu hãnh của ông bố

Xem đầy đủ từ "pride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boast Danh từ

UK/bəʊst/US/boʊst/

Nghĩa: Niềm tự kiêu, niềm kiêu hãnh.

Xem đầy đủ từ "boast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiêu hãnh tiếng Anh là gì?

"kiêu hãnh" trong tiếng Anh là proud (tính từ), proudly (phó từ), bumptiously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.