Làm đần độn tiếng Anh là gì?
"làm đần độn" trong tiếng Anh là dull (ngoại động từ), cretinize (ngoại động từ), torporific (tính từ).
dull Ngoại động từ
UK/dʌl/US/dʌl/
Nghĩa: Làm ngu đần, làm đần độn.
cretinize Ngoại động từ
Nghĩa: Làm đần độn.
torporific Tính từ
UK/ˌtɔː(ɹ)pəˈɹɪfɪk/US/ˌtɔː(ɹ)pəˈɹɪfɪk/
Nghĩa: Làm đần độn; ngu ngốc.
befuddle Ngoại động từ
UK/bɪˈfʌdl/
Nghĩa: Làm ngớ ngẩn, làm đần độn, làm mụ đi.
besot Ngoại động từ
UK/bɪˈsɒt/US/bɪˈsɑt/
Nghĩa: Làm mụ người, làm đần độn.
hebetate Ngoại động từ
UK/ˈhɛbɪtət/US/ˈhɛbɪtət/
Nghĩa: Người ngây dại, làm u mê, làm đần độn.
stupefactive Tính từ
Nghĩa: Làm u mê, làm đần độn.
muddle Ngoại động từ
UK/ˈmʌdl̩/US/ˈmʌd(ə)l/
Nghĩa: Làm mụ, làm đần độn; làm rối trí.
- a glass of whisky muddles himmột cốc rượu uytky làm anh ta mụ cả óc
sodden Ngoại động từ
UK/ˈsɒ.dən/US/ˈsɑ.dən/
Nghĩa: Làm u mê, làm đần độn (vì rượu).
blear Ngoại động từ
UK/blɪə/US/blɪɹ/
Nghĩa: Làm u mê, làm đần độn.
Câu hỏi thường gặp
Làm đần độn tiếng Anh là gì?
"làm đần độn" trong tiếng Anh là dull (ngoại động từ), cretinize (ngoại động từ), torporific (tính từ).