TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm đẹp tiếng Anh là gì?

"làm đẹp" trong tiếng Anh là beautify (ngoại động từ), embellish (ngoại động từ), enrich.

beautify Ngoại động từ

UK/ˈbjuː.tɪ.faɪ/US/ˈbjuː.tɪ.faɪ/

Nghĩa: Làm đẹp, tô điểm.

Xem đầy đủ từ "beautify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embellish Ngoại động từ

UK/ɪmˈbɛlɪʃ/US/ɪmˈbɛlɪʃ/

Nghĩa: Làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn.

Xem đầy đủ từ "embellish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enrich

UK/ɪnˈɹɪt͡ʃ/US/ɪnˈɹɪt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "enrich": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pimp Nội động từ

UK/pɪmp/US/pɪmp/

Nghĩa: Làm đẹp, trang hoàng (đồ vật)

Xem đầy đủ từ "pimp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vivify

UK/ˈvɪvɪfaɪ/US/ˈvɪvɪfaɪ/

Xem đầy đủ từ "vivify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beautifier Danh từ

Nghĩa: Người làm đẹp, người tô điểm.

Xem đầy đủ từ "beautifier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embellishment Danh từ

UK/ɪmˈbɛlɪʃmənt/US/ɪmˈbɛlɪʃmənt/

Nghĩa: Sự làm đẹp, sự trang điểm, sự tô son điểm phấn.

Xem đầy đủ từ "embellishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flatter Ngoại động từ

UK/ˈflætə/US/ˈflætɚ/

Nghĩa: Làm khoái; làm đẹp (mắt), làm vui (tai...).

  • to flatter oneself thattự hào là, lấy làm hãnh diện là
  • he flattered himself that he was the best student of the classanh ta tự hào là học sinh giỏi nhất lớp

Xem đầy đủ từ "flatter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm đẹp tiếng Anh là gì?

"làm đẹp" trong tiếng Anh là beautify (ngoại động từ), embellish (ngoại động từ), enrich.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.