embellishment
UK/ɪmˈbɛlɪʃmənt/
US/ɪmˈbɛlɪʃmənt/
giọng máy của trình duyệt
embellishment nghĩa là sự làm đẹp, sự trang điểm, sự thêm thắt, điều thêm thắt.
Nghĩa của embellishment
Danh từ
- Sự làm đẹp, sự trang điểm, sự tô son điểm phấn.
- Sự thêm thắt, điều thêm thắt (vào một chuyện...).
Dạng từ của embellishment
| Số nhiều | embellishments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embellishment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
embellishment nghĩa là gì?
embellishment (danh từ) nghĩa là sự làm đẹp, sự trang điểm, sự thêm thắt, điều thêm thắt.
embellishment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embellishment: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɛlɪʃmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɛlɪʃmənt/.