TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

embellishment

UK/ɪmˈbɛlɪʃmənt/ US/ɪmˈbɛlɪʃmənt/ giọng máy của trình duyệt

embellishment nghĩa là sự làm đẹp, sự trang điểm, sự thêm thắt, điều thêm thắt.

Nghĩa của embellishment

Danh từ

  1. Sự làm đẹp, sự trang điểm, sự tô son điểm phấn.
  2. Sự thêm thắt, điều thêm thắt (vào một chuyện...).

Dạng từ của embellishment

Số nhiềuembellishments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embellishment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

embellishment nghĩa là gì?

embellishment (danh từ) nghĩa là sự làm đẹp, sự trang điểm, sự thêm thắt, điều thêm thắt.

embellishment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embellishment: giọng Anh (UK) /ɪmˈbɛlɪʃmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪmˈbɛlɪʃmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.