TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm ẩm tiếng Anh là gì?

"làm ẩm" trong tiếng Anh là damp (ngoại động từ), moisten (ngoại động từ), dampen (ngoại động từ).

damp Ngoại động từ

US/ˈdeə̯mp/

Nghĩa: Làm ẩm, thấm ướt.

Xem đầy đủ từ "damp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moisten Ngoại động từ

UK/ˈmɔɪsən/US/ˈmɔɪsən/

Nghĩa: Làm ẩm, dấp nước.

  • to moisten the lipsliếm môi

Xem đầy đủ từ "moisten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dampen Ngoại động từ

UK/ˈdæmpən/US/ˈdæmpən/

Nghĩa: Làm ẩm, làm ướt.

Xem đầy đủ từ "dampen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrigate Ngoại động từ

UK/ˈɪɹəˌɡeɪt/US/ˈɪɹəˌɡeɪt/

Nghĩa: Làm ướt, làm ẩm.

Xem đầy đủ từ "irrigate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humidification Danh từ

Nghĩa: Sự làm ẩm.

Xem đầy đủ từ "humidification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humidifier Danh từ

US/hjuː.ˈmɪd.ə.ˌfɑɪ.ər/

Nghĩa: Cái làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khí.

Xem đầy đủ từ "humidifier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damping Danh từ

US/ˈdæm.piɳ/

Nghĩa: Sự làm ẩm, sự thấm ướt.

Xem đầy đủ từ "damping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm ẩm tiếng Anh là gì?

"làm ẩm" trong tiếng Anh là damp (ngoại động từ), moisten (ngoại động từ), dampen (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.