Làm giảm tiếng Anh là gì?
"làm giảm" trong tiếng Anh là deaden (ngoại động từ), derogatory (tính từ), allay (ngoại động từ).
deaden Ngoại động từ
UK/ˈdɛdən/US/ˈdɛdən/ giọng máy
Nghĩa: Làm giảm, làm dịu, làm nhẹ.
- to deaden a blowlàm nhẹ một cú đánh; đỡ đòn
- to deaden one's painlàm giảm sự đau đớn
derogatory Tính từ
UK/dɪˈɹɒɡətɹi/US/dɪˈɹɑɡəˌtɔɹi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm giảm; xúc phạm đến (uy tín, danh dự, danh giá, quyền lợi...); không xứng với (phẩm giá, địa vị...).
- a derogatory remarklời nhận xét làm giảm giá trị người khác
- a derogatory behaviourcách cư xử không xứng với phẩm giá của mình
allay Ngoại động từ
UK/əˈleɪ/US/əˈleɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ).
derogate Nội động từ
UK/ˈdɛɹəɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm giảm, làm mất, lấy đi; làm tổn hại, đụng chạm đến, xúc phạm đến.
- to derogate from someone's powergiảm quyền lực của người nào
- to derogate from someone's meritlàm mất giá trị của người nào
cool Động từ
UK/kuːl/US/kul/ giọng máy
Nghĩa: Làm mát, làm giảm (nhiệt tình...); nguôi đi.
- to cool one's angernguôi giận
- to cool one's enthusiasmgiảm nhiệt tình
depress Ngoại động từ
UK/dɪˈpɹɛs/US/dɪˈpɹɛs/ giọng máy
Nghĩa: Làm giảm (giá), làm giảm sút; làm chậm trễ, làm đình trệ.
- to depress tradelàm đình trệ việc buôn bán
pull-down Cụm động từ
Nghĩa: Làm giảm (sức khoẻ...); giảm (giá...), làm chán nản.
derogation Danh từ
UK/ˌdɛɹəˈɡeɪʃən/US/ˌdɛɹəˈɡeɪʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự làm giảm, sự xúc phạm (uy tín, danh dự của ai...); sự bị xúc phạm (uy tín, danh dự...).
Câu hỏi thường gặp
Làm giảm tiếng Anh là gì?
"làm giảm" trong tiếng Anh là deaden (ngoại động từ), derogatory (tính từ), allay (ngoại động từ).